Download
Xi Lanh Khí Nén SMC MY1C Series MY1C16 MY1C20 MY1C25 MY1C32 MY1C40 MY1C50 MY1C63
Details of Mechanical Joint Type Rodless Cylinder, Cam Follower Guide Type MY1C Series – Xi Lanh Khí Nén SMC
[Features] · Capable of smooth operation even when there is an unbalanced load· Moment-resistant and capable of supporting long strokes

Model number examples
* Strokes can be manufactured in increments of 1 mm starting from 1 stroke up to the maximum stroke. However, note that if the stroke is 49 strokes or less, the air cushion capacity may decline and mounting multiple auto switches may not be possible.
* Please refer to the catalog for the stroke adjustment unit.
Standard Specifications
Tube Internal Diameter (mm) | 16 | 20 | 25 | 32 | 40 | 50 | 63 | |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Fluid | Air | |||||||
Operation Type | Double-acting type | |||||||
Operating Pressure Range | 0.15 to 0.8 MPa | 0.1 to 0.8 MPa | ||||||
Proof Pressure | 1.2 MPa | |||||||
Ambient and fluid temperature | 5 to 60°C | |||||||
Cushioning | Air cushion | |||||||
Lubrication | Not required | |||||||
Stroke Length Tolerance | 1,000 or less (0~+1.8) 1,001 to 3,000 (0~+2.8) |
2,700 or less (0 to +1.8), 2,701 to 5,000 (0~+2.8) | ||||||
Piping Connection Port Diameter | Front/side port | M5 × 0.8 | Rc 1/8 | Rc 1/4 | Rc 3/8 | |||
Bottom port | ø4 (Port size 4 mm) | ø6 (Port size 6 mm) | ø8 (Port size 8 mm) | ø10 (Port size 10 mm) |
Piston Speed
Tube Internal Diameter (mm) | 16 to 63 | |
---|---|---|
No stroke adjustment unit | 100 to 1,000 mm/s | |
Stroke adjustment unit | A unit | *1) 100 to 1,000 mm/s |
L unit, H unit | *2) 100 to 1,500 mm/s |
*1) Be aware that if the stroke adjustment allowance with the adjust bolt leveling mount increases, the air cushion capacity will decrease. Meanwhile, in ranges exceeding the air cushion stroke, the working piston speed will become 100 to 200 mm/s.
*2) The piston speed used for centralized piping is 100 to 1,000 mm/s.
*3) Use at a speed within the range of the absorption capacity. See catalog.
Theoretical Output Table
(Unit: N)
Tube Internal diameter (mm) |
Pressure received Area (mm^2) |
Operating Pressure (MPa) | ||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
0.2 | 0.3 | 0.4 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | ||
16 | 200 | 40 | 60 | 80 | 100 | 120 | 140 | 160 |
20 | 314 | 62 | 94 | 125 | 157 | 188 | 219 | 251 |
25 | 490 | 98 | 147 | 196 | 245 | 294 | 343 | 392 |
32 | 804 | 161 | 241 | 322 | 402 | 483 | 563 | 643 |
40 | 1,256 | 251 | 377 | 502 | 628 | 754 | 879 | 1,005 |
50 | 1,962 | 392 | 588 | 784 | 981 | 1,177 | 1,373 | 1,569 |
63 | 3,115 | 623 | 934 | 1,246 | 1,557 | 1,869 | 2,180 | 2,492 |
*) Theoretical output (N) = pressure (MPa) × pressure receiving area (mm^2).
Weight Table
(Unit: kg)
Tube Internal diameter (mm) |
Basic Weight |
Extra weight per 50 strokes |
Movable Part Weight |
Side support Bracket weight (Per pair) |
Stroke adjustment unit weight (Per unit) |
||
---|---|---|---|---|---|---|---|
A/B type | A unit Weight |
L unit Weight |
H unit Weight |
||||
16 | 0.67 | 0.12 | 0.22 | 0.01 | 0.03 | 0.04 | – |
20 | 1.06 | 0.15 | 0.31 | 0.02 | 0.04 | 0.05 | 0.08 |
25 | 1.58 | 0.24 | 0.41 | 0.02 | 0.07 | 0.11 | 0.18 |
32 | 3.14 | 0.37 | 0.86 | 0.04 | 0.14 | 0.23 | 0.39 |
40 | 5.60 | 0.52 | 1.49 | 0.08 | 0.25 | 0.34 | 0.48 |
50 | 10.14 | 0.76 | 2.59 | 0.08 | 0.36 | 0.51 | 3.38 |
63 | 16.67 | 1.10 | 4.26 | 0.17 | 0.68 | 0.83 | 1.08 |
Calculation method/example: MY1C25-300 A
- Basic weight: 1.58 kg
- Extra weight: 0.24/50st
- A unit weight: 0.07 kg
- Cylinder Stroke: 300st
1.58 + 0.24 × 300 ÷ 50 + 0.07 × 2≒3.16 kg
Specifications of options

Model identification method for options, image
*1) Refer to the catalog for details on the adjustment range.
*2) ø16 (cylinder inner diameter: 16 mm) is available for A and L units only.
* The spacer is a mounting bracket for fixing the stroke adjustment unit at the intermediate position of the stroke.
Optional components

Optional component image
Side support model

Image of side support model table
- * Please refer to the catalog for details such as dimensions.
- * The side support is a pair on the left and right.
Diagram

Structural drawing of Mechanical Joint Type Rodless Cylinder, Cam Follower Guide Type MY1C Series
Component parts table image

Image 1 for components parts table

Image 2 for components parts table
Dimensions example of mechanical Joint Type Rodless Cylinder, Cam Follower Guide Type MY1C Series
Standard type / centralized piping type ø16 (Cylinder inner diameter: 16 mm) ø20 (Cylinder inner diameter: 20 mm)
(Units: mm)

Dimensional drawing of MY1C16□/MY1C20□-Stroke
(Units: mm)

Dimension table image 1 of MY1C16□/MY1C20□
(Units: mm)

Dimension table image 2 of MY1C16□/MY1C20□

Piping hole dimensional drawing for centralized bottom piping of MY1C16□/MY1C20□ (right: Bottom side piping (Applicable O-ring)
(Units: mm)

Image of piping hole dimension table for centralized bottom piping
* Please process the mounting surface with these dimensions.
Standard type / centralized piping type ø25 (Cylinder inner diameter: 25 mm) ø32 (Cylinder inner diameter: 32 mm), ø40 (Cylinder inner diameter: 40 mm)

Dimensional drawing of MY1C25□/MY1C2532□/MY1C2540□-Stroke
(Units: mm)

Dimension table image 1 of MY1C25□/MY1C2532□/MY1C2540□
* P indicates the cylinder supply port.
(Units: mm)

Dimension table image 2 of MY1C25□/MY1C2532□/MY1C2540□

Piping hole dimensional drawing for centralized bottom piping of MY1C25□/MY1C2532□/MY1C2540 (right: Bottom side (ZZ section) piping section (applicable O-ring)
(Units: mm)

Image of piping hole dimension table for centralized bottom piping MY1C25□/MY1C2532□/MY1C2540□
* Please process the mounting surface with these dimensions.
Standard type/ Centralized piping type ø50 (Cylinder inner diameter: 50 mm) ø63 (Cylinder inner diameter: 63 mm)

Dimensional drawing of MY1C50□/MY1C5063□ Stroke
(Units: mm)

Dimension table image 1 of MY1C50□/MY1C5063□
(Units: mm)

Dimension table image 2 of MY1C50□/MY1C5063□

Piping hole dimensional drawing for centralized bottom piping of MY1C50□/MY1C5063□ (right: Bottom side (ZZ section) piping section (applicable O-ring)
(Units: mm)

Image of piping hole dimension table for centralized bottom piping MY1C50□/MY1C5063□
* Please process the mounting surface with these dimensions.
Please refer to the table below for details about lead wire / connector specifications.

Basic Information
Type | Rodless Cylinder | Rodless Cylinder Joint Type | Mechanically Jointed |
---|
MY1C16-50A-M9BWVSDPC
MY1C16-50A-M9BWVSDPCS
MY1C16-52
MY1C16-75L
MY1C16-80
MY1C16-80L-A93L
MY1C16-85
MY1C16-85-M9BW
MY1C16-90
MY1C16-90A-M9NVL
MY1C16-95
MY1C16-100
MY1C16-1000
MY1C16-1000-A90
MY1C16-1000-A90L
MY1C20-55L
MY1C20-60
MY1C20-60L
MY1C20-70
MY1C20-75
MY1C20-100
MY1C20-1000
MY1C20-1000-A90
MY1C20-1000-A90L
MY1C20-1000-A90LS
MY1C20-1000-A90S
MY1C20-1000-A90V
MY1C20-1000-A90VL
MY1C20-1000-A90VLS
MY1C20-1000-A90VS
MY1C20-1000-A93
MY1C20-1000-A93L
MY1C25-75
MY1C25-75-M9BL
MY1C25-75L-M9NL
MY1C25-80
MY1C25-80A-Z73L
MY1C25-80H
MY1C25-80H-Z73L
MY1C25-95L-Z73
MY1C25-100
MY1C25-1000
MY1C25-1000-M9BWL
MY1C25-1000-M9BWVSDPC
MY1C25-1000-M9N
MY1C25-1000-XC67
MY1C32-50-M9BVL5
MY1C32-50A
MY1C32-50A-XC56
MY1C32-50L-M9N
MY1C32-50L-M9NL
MY1C32-53
MY1C32-60
MY1C32-60L
MY1C32-60L-M9N
MY1C32-65
MY1C32-65H
MY1C32-75
MY1C32-80
MY1C32-80A
MY1C32-80L-M9N
MY1C32-80L-Y59A
MY1C40-53
MY1C40-55
MY1C40-55L-Z73L
MY1C40-60
MY1C40-60H
MY1C40-60L-M9NL
MY1C40-65
MY1C40-66
MY1C40-80
MY1C50-50-XC56
MY1C50-70
MY1C50-70H
MY1C50-73
MY1C50-73-Z73L
MY1C50-100
MY1C50-1000
MY1C50-1000-M9B
MY1C50-1000-M9BW
MY1C50-1000-M9BWL
MY1C50-1000-Y7BW
MY1C63-100
MY1C63-1000
MY1C63-1000-M9BW
MY1C63-1000-M9NL
MY1C63-1000-Y7BW
MY1C63-1000-Y7BWL
MY1C63-1000-Y7BWLS
MY1C63-1000-Y7BWS
MY1C63-1000-Y7BWV
MY1C63-1000-Y7BWVL
MY1C63-1000-Y7BWVL3
Giới thiệu SMC Việt Nam
SMC là thương hiệu hàng đầu thế giới trong lĩnh vực công nghệ khí nén, cung cấp các giải pháp tiên tiến nhằm hỗ trợ tự động hóa và tối ưu hóa quy trình sản xuất.
Với nền tảng vững chắc trong ngành, SMC Việt Nam luôn đi đầu trong việc nghiên cứu, đổi mới và phát triển sản phẩm, góp phần nâng cao năng suất và tiết kiệm lao động cho các doanh nghiệp công nghiệp.
Với phương châm “đóng góp vào tự động hóa và tiết kiệm lao động trong ngành công nghiệp”, SMC Việt Nam không ngừng cải tiến và mang đến những sản phẩm công nghệ tiên tiến nhất.
SMC Việt Nam cam kết cung cấp những giải pháp hiện đại, giúp khách hàng duy trì lợi thế cạnh tranh trên thị trường.
Medin Company cung cấp các sản phẩm SMC tại Việt Nam.
Đa dạng các sản phẩm và giải pháp khí nén phục vụ cho nhiều ngành công nghiệp khác nhau, bao gồm:
- Xy lanh khí nén – Giúp kiểm soát chuyển động chính xác và hiệu quả.
- Van điện từ – Ứng dụng rộng rãi trong điều khiển luồng khí nén.
- Bộ lọc khí nén – Đảm bảo chất lượng khí nén tối ưu.
- Cảm biến và bộ điều khiển – Tăng cường tự động hóa trong quy trình sản xuất.
———————-
👉 Xem thêm sản phẩm của SMC
Liên Hệ Medin Co., Ltd
- Công ty TNHH Mễ Đình được thành lập từ năm 2006.
- Từ đó đến nay Medin luôn là Công ty dẫn đầu về lĩnh vực Tự Động Hoá ở thị trường trong và ngoài nước với hơn 1,000 khách hàng, cùng với rất nhiều dự án lớn nhỏ cho các nhà máy sản xuất.
- Chúng tôi cung cấp cho khách hàng những giải phát tuyệt vời nhất trong việc ứng dụng Tự Động Hoá vào sản xuất
- Phương châm: “Giải pháp của chúng tôi, lợi ích của khách hàng”
- Giá trị cốt lõi: “Uy tín là sự tồn tại của chúng tôi”
- Hơn 20 năm kinh nghiệm, chúng tôi có đội ngũ kỹ sư nhiều kinh nghiệm, có khả năng tư vấn, đưa ra giải pháp có lợi nhất cho khách hàng.
- Sự tin tưởng và đồng hành của khách hàng là động lực để Medin phát triển cao hơn và xa hơn.