Download
Xi Lanh Khí Nén SMC MY1B Series MY1B25 MY1B32 MY1B40
Mechanical Joint Type Rodless Cylinder, Basic Type, MY1B-Z Series Specifications – Xi Lanh Khí Nén SMC
[Features] · Adjusting the cushion needle is easy.· An auto switch is mountable to either the front or rear sides.
Model Indication Method

Model Indication Method
Specifications
Tube inner diameter (mm) | 25 | 32 | 40 | |
---|---|---|---|---|
Usable fluids | Air | |||
Operating type | Double-acting type | |||
Operating pressure range | 0.1 to 0.8 MPa | |||
Guaranteed pressure resistance | 1.2 MPa | |||
Ambient temperature and working fluid temperature | 5 to 60°C | |||
Cushion | Air cushion | |||
Lubrication | Lubrication-free | |||
Allowable difference of stroke length | 2,700 or less (0 to +1.8), 2,701 to 5,000 (0 to +2.8) | |||
Piping connection port diameter | Front/side port | Rc 1/8 | Rc 1/4 | |
Bottom port | ø6 (diameter 6 mm) | ø8 (diameter 8 mm) |
Theoretical output table
Unit: N
Tube inner diameter (mm) |
Pressure receiving area (mm2) |
Operating pressure (MPa) | ||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
0.2 | 0.3 | 0.4 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | ||
25 | 490 | 98 | 147 | 196 | 245 | 294 | 343 | 392 |
32 | 804 | 161 | 241 | 322 | 402 | 483 | 563 | 643 |
40 | 1,256 | 251 | 377 | 502 | 628 | 754 | 879 | 1,005 |
Note: Theoretical output (N) = pressure (MPa) × pressure receiving area (mm2).
Weight table
Unit: kg
Tube inner diameter (mm) |
Basic weight | Extra weight per 50 strokes |
Side port bracket weight (per 1 pair) |
Stroke adjustment unit weight (per 1 unit) |
||
---|---|---|---|---|---|---|
A /B type | A unit weight |
L unit weight |
H unit weight |
|||
25 | 1.14 | 0.11 | 0.02 | 0.06 | 0.10 | 0.18 |
32 | 2.28 | 0.17 | 0.02 | 0.12 | 0.21 | 0.40 |
40 | 3.11 | 0.25 | 0.04 | 0.23 | 0.32 | 0.49 |
Structural Drawing

MY1B25 to 40
Components
Number | Description | Materials | Additional notes |
---|---|---|---|
1 | Cylinder tube | Aluminum alloy | Hard anodized aluminum |
2 | Head cover | Aluminum alloy | Painted |
3 | Cushion boss | Polyacetal | – |
4 | Piston yoke | Aluminum alloy | Anodized aluminum |
5 | Piston | Aluminum alloy | Chromate |
6 | End cover | Polyacetal | – |
7 | Wear ring | Polyacetal | – |
8 | Head plate | Stainless steel | – |
9 | Cushion needle | Rolled steel | Nickel plating |
10 | Stopper | Carbon steel | Nickel plating |
11 | Belt separator | Polyacetal | – |
12 | Guide roller | Polyacetal | – |
13 | Parallel pin | Carbon steel | – |
16 | Belt clamp | Polybutylene terephthalate | – |
21 | Bearing | Polyacetal | – |
22 | Spacer | Stainless steel | – |
23 | Spring pin | Carbon tool steel | – |
24 | Seal magnet | Rubber magnet | – |
25 | Hex socket head bolt | Chrome molybdenum steel | Chromate |
26 | Hex socket head cap button screw | Chrome molybdenum steel | Chromate |
27 | Thin-head screw | Chrome molybdenum steel | Chromate |
29 | Double-round parallel key | Carbon steel | – |
30 | Hex socket head taper plug | Carbon steel | Chromate (in the case of centralized piping: 7 pcs.) |
31 | Magnet | Rare earth magnet | – |
32 | Top cover | Stainless steel | – |
35 | Hex socket head taper plug | Carbon steel | Chromate (in the case of centralized piping: 3 pcs.) |
36 | CR-type retaining ring | Steel for springs | – |
38 | Steel ball | Bearing steel | – |
39 | Lub-retainer | Special resin | – |
Mechanically Jointed Rodless Cylinder, Basic Type, MY1B-Z Series, example dimensions

L-type mounting dimensions
Mounting direction can be selected from 2 types with 1 pair of brackets, enabling compact combinations.
(Unit: mm)
Model | Compatible cylinders | Common | Mounting direction (1) | Mounting direction (2) | Adjustable range | ||||||||||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
D | G | H | J | MM | A | B | C | F | A | B1 | B2 | B3 | C1 | C2 | F | E1 | E2 | ||
MY-J25 | MY1B25□ | 40 | 60 | 3.2 | 35 | 5.5 | 63 | 78 | 39 | 100 | 65 | 28 | 53 | 78 | 14 | 39 | 96 | 1 | 1 |
MY-J32 | MY1B32□ | 55 | 80 | 4.5 | 40 | 6.5 | 76 | 94 | 47 | 124 | 82 | 40 | 64 | 88 | 20 | 44 | 111 | 1 | 1 |
MY-J40 | MY1B40□ | 74 | 100 | 4.5 | 47 | 6.5 | 92 | 112 | 56 | 144 | 98 | 44 | 76 | 108 | 22 | 54 | 131 | 1 | 1 |
MY1B25-50Z-A93
MY1B25-60ALZ
MY1B25-60Z
MY1B25-60Z-M9B
MY1B25-70L7Z
MY1B25-70Z
MY1B25-70Z-M9N
MY1B25-75Z
MY1B25-75Z-M9BAL
MY1B25-80Z
MY1B25-80Z-M9N
MY1B25-90Z-M9N
MY1B25-95Z
MY1B25-95Z-M9BVL
MY1B25-1000A6Z
MY1B25-1000A6Z-A93L
MY1B25-1000A7Z
MY1B25-1000A7Z-M9BW
MY1B25-1000ALZ
MY1B25-1000AZ-A90
MY1B25-1000AZ-A93
MY1B25-1000AZ-A93L
MY1B25-1000AZ-M9BASBPC
MY1B25-1000AZ-M9BL
MY1B25-1000AZ-M9BM
MY1B25-1000AZ-M9N
MY1B25-1000AZ-M9NA
MY1B25-1000H6H7Z
MY1B25-1000H6H7Z-M9BL
MY1B32-50HZ
MY1B32-50LZ
MY1B32-50Z
MY1B32-55Z
MY1B32-55Z-A93
MY1B32-60HZ-M9BL
MY1B32-65AZ
MY1B32-65AZ-M9NL
MY1B32-65Z
MY1B32-1000A7Z-M9BW
MY1B32-1000AHZ-M9BWL
MY1B32-1000ALZ
MY1B32-1000ALZ-M9BL
MY1B32-1000AZ-A93
MY1B32-1000AZ-A93L
MY1B32-1000AZ-M9B
MY1B32-1000AZ-M9BAL
MY1B32-1000H6H7Z-M9B
MY1B32-1000H6H7Z-M9BV
MY1B32-1000H6Z
MY1B32-1000H6Z-M9BL
MY1B32-1000H7H6Z
MY1B32-1000H7SZ
MY1B32-1000H7Z
MY1B32-1000H7Z-M9BL
MY1B32-1000H7Z-M9NVL
MY1B32-1000HH6Z
MY1B32-1000HH6Z-A93L
MY1B32-1000HLZ
MY1B40-50LZ-M9BVL
MY1B40-60LZ
MY1B40-60LZ-A93L
MY1B40-70H6Z-M9BASBPC
MY1B40-70H7Z-M9BASBPC
MY1B40-75Z
MY1B40-80HSZ-M9BL
MY1B40-1000ALZ
MY1B40-1000ALZ-M9BV
MY1B40-1000ALZ-M9BV3
MY1B40-1000ALZ-M9BW
MY1B40-1000ASZ
MY1B40-1000ASZ-A90
MY1B40-1000ASZ-A93
MY1B40-1000ASZ-M9BW
MY1B40-1000AZ-M9B
MY1B40-1000AZ-M9BW5
MY1B40-1000AZ-M9N
MY1B40-1000AZ-M9NL
MY1B40-1000AZ-M9PZ
MY1B40-1000H6H7Z-M9B
MY1B40-1000H6H7Z-M9BWZ3
MY1B40-1000H6HZ
MY1B40-1000H6Z
MY1B40-1000H6Z-A93L
MY1B40-1000H6Z-M9BL
MY1B40-1000H6Z-M9BWSDPC
MY1B40-1000H6Z-M9N
MY1B40-1000H6Z-M9NL
Giới thiệu SMC Việt Nam
SMC là thương hiệu hàng đầu thế giới trong lĩnh vực công nghệ khí nén, cung cấp các giải pháp tiên tiến nhằm hỗ trợ tự động hóa và tối ưu hóa quy trình sản xuất.
Với nền tảng vững chắc trong ngành, SMC Việt Nam luôn đi đầu trong việc nghiên cứu, đổi mới và phát triển sản phẩm, góp phần nâng cao năng suất và tiết kiệm lao động cho các doanh nghiệp công nghiệp.
Với phương châm “đóng góp vào tự động hóa và tiết kiệm lao động trong ngành công nghiệp”, SMC Việt Nam không ngừng cải tiến và mang đến những sản phẩm công nghệ tiên tiến nhất.
SMC Việt Nam cam kết cung cấp những giải pháp hiện đại, giúp khách hàng duy trì lợi thế cạnh tranh trên thị trường.
Medin Company cung cấp các sản phẩm SMC tại Việt Nam.
Đa dạng các sản phẩm và giải pháp khí nén phục vụ cho nhiều ngành công nghiệp khác nhau, bao gồm:
- Xy lanh khí nén – Giúp kiểm soát chuyển động chính xác và hiệu quả.
- Van điện từ – Ứng dụng rộng rãi trong điều khiển luồng khí nén.
- Bộ lọc khí nén – Đảm bảo chất lượng khí nén tối ưu.
- Cảm biến và bộ điều khiển – Tăng cường tự động hóa trong quy trình sản xuất.
———————-
👉 Xem thêm sản phẩm của SMC
Liên Hệ Medin Co., Ltd
- Công ty TNHH Mễ Đình được thành lập từ năm 2006.
- Từ đó đến nay Medin luôn là Công ty dẫn đầu về lĩnh vực Tự Động Hoá ở thị trường trong và ngoài nước với hơn 1,000 khách hàng, cùng với rất nhiều dự án lớn nhỏ cho các nhà máy sản xuất.
- Chúng tôi cung cấp cho khách hàng những giải phát tuyệt vời nhất trong việc ứng dụng Tự Động Hoá vào sản xuất
- Phương châm: “Giải pháp của chúng tôi, lợi ích của khách hàng”
- Giá trị cốt lõi: “Uy tín là sự tồn tại của chúng tôi”
- Hơn 20 năm kinh nghiệm, chúng tôi có đội ngũ kỹ sư nhiều kinh nghiệm, có khả năng tư vấn, đưa ra giải pháp có lợi nhất cho khách hàng.
- Sự tin tưởng và đồng hành của khách hàng là động lực để Medin phát triển cao hơn và xa hơn.