Download
Xi Lanh Khí Nén SMC MXQ Series MXQ6B MXQ8B MXQ12B MXQ16B MXQ20B
Air Slide Table, Low Thrust With High Rigidity Type, MXQ□B Series Specifications – Xi Lanh Khí Nén SMC
[Features] · Improved allowable kinetic energy.· The table shape for better functionality and easier maintenance.
· Mounting dimensions are equivalent to the conventional MXQ Series.
· A wide range of stroke adjusters (option).
· “Shorter total length type” table is available.
· Guide rigidity improved by 50% (for MXQ8B).
· The cylinder can be downsized for light loads with reduced height, air consumption reduction and weight reduction.
Specifications
Cylinder Inner Diameter (mm) | 6 | 8 | 12 | 16 | 20 |
---|---|---|---|---|---|
Piping connection port diameter | M5 × 0.8 | ||||
Fluid | Air | ||||
Action | Double acting type | ||||
Operating Pressure | 0.15 to 0.7 MPa | ||||
Guaranteed Proof Pressure | 1.05 MPa | ||||
Ambient Temperature and Operating Fluid Temperature | -10 to 60°C | ||||
Operating Speed Range (Average Operating Speed) | 50 to 500 mm/s (Metal stopper with bumper: 50 to 200 mm/s) (Metal stopper: 50 to 200 mm/s) |
||||
Cushioning (without Stroke Adjuster) | Internal rubber cushioning | ||||
Cushioning (with Stroke Adjuster) | Metal stopper with bumper, rubber stopper Shock absorber, metal stopper |
||||
Lubrication | Not required | ||||
Auto Switch | Solid-state auto switch, reed type auto switch (2-wire type, 3-wire type) 2-color indicator solid state auto switch (2-wire type, 3-wire type) |
||||
Stroke Length Tolerance | +2 to 0 mm |
Theoretical Output

Operating direction (OUT/IN)
Cylinder Internal Diameter (mm) |
Rod size (mm) |
Operating Direction | Piston Area (mm2) |
Operating pressure (MPa) | |||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
0.2 | 0.3 | 0.4 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | ||||
6 | 3 | OUT | 57 | 11 | 17 | 23 | 29 | 34 | 40 |
IN | 42 | 8 | 13 | 17 | 21 | 25 | 29 | ||
8 | 4 | OUT | 101 | 20 | 30 | 40 | 51 | 61 | 71 |
IN | 75 | 15 | 23 | 30 | 38 | 45 | 53 | ||
12 | 6 | OUT | 226 | 45 | 68 | 90 | 113 | 136 | 158 |
IN | 170 | 34 | 51 | 68 | 85 | 102 | 119 | ||
16 | 6 | OUT | 402 | 80 | 121 | 161 | 201 | 241 | 281 |
IN | 346 | 69 | 104 | 138 | 173 | 207 | 242 | ||
20 | 8 | OUT | 628 | 126 | 188 | 251 | 314 | 377 | 440 |
IN | 528 | 106 | 158 | 211 | 264 | 317 | 369 |
(Unit: N)
Using dual rods provides double the output of conventional cylinders.
When using a metal stopper with a bumper for positioning, the theoretical output differs by the force required to fully compress the bumper.
Weight Table
Model | Standard Stroke (mm) | Reduction of the Shortened Overall-Length Type | Additional Weight of Adjuster Option | |||||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
10 | 20 | 30 | 40 | 50 | 75 | 100 | 125 | 150 | Extension end | Retraction end | ||
MXQ6B | 120 | 140 | 150 | 180 | 230 | 260 | – | – | – | -6 | 10 | 8 |
MXQ8B | 220 | 240 | 260 | 310 | 330 | 450 | 500 | – | – | -12 | 20 | 16 |
MXQ12B | 420 | 450 | 480 | 550 | 580 | 700 | 890 | 970 | – | -21 | 40 | 30 |
MXQ16B | 710 | 730 | 770 | 820 | 920 | 1,100 | 1,400 | 1,700 | 1,800 | -33 | 70 | 50 (80) |
MXQ20B | 1,200 | 1,200 | 1,300 | 1,300 | 1,600 | 1,700 | 2,000 | 2,600 | 2,700 | -60 | 110 | 80 |
Values in ( ) are the additional weight with the shock absorber.
Weight of Moving Parts
Model | Standard Stroke (mm) | Reduction of the Shortened Overall-Length Type | Additional Weight of Adjuster Option | |||||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
10 | 20 | 30 | 40 | 50 | 75 | 100 | 125 | 150 | Extension end | Retraction end | ||
MXQ6B | 63 | 68 | 76 | 87 | 106 | 125 | – | – | – | -6 | 10 | 8 |
MXQ8B | 116 | 128 | 141 | 161 | 174 | 224 | 255 | – | – | -12 | 20 | 16 |
MXQ12B | 226 | 241 | 262 | 293 | 313 | 373 | 454 | 504 | – | -21 | 40 | 30 |
MXQ16B | 331 | 352 | 375 | 399 | 434 | 510 | 661 | 720 | 779 | -33 | 70 | 50 (80) |
MXQ20B | 591 | 601 | 637 | 672 | 743 | 831 | 963 | 1,157 | 1,246 | -60 | 110 | 80 |
Values in ( ) are the additional weight with the shock absorber.
Basic Information
Type | L-Shaped Table Type | Table Material | Aluminum | Guide Type | Linear guide type |
---|---|---|---|---|---|
Environment | General Purpose | Port Screw Type | M screw | Custom-made Specifications | 0.15 to 0.7 |
MXQ6B-10ZD
MXQ6B-10ZE
MXQ6B-10ZEJ
MXQ6B-10ZEM
MXQ6B-10ZF
MXQ6B-10ZG
MXQ6B-10ZH
MXQ6B-10ZHF
MXQ6B-10ZHM
MXQ6B-10ZJ
MXQ6B-10ZK
MXQ6B-10ZL
MXQ6B-10ZLF
MXQ8B-10Z
MXQ8B-10ZA
MXQ8B-10ZB
MXQ8B-10ZBF
MXQ8B-10ZBJ
MXQ8B-10ZBM
MXQ8B-10ZC
MXQ8B-10ZD
MXQ8B-10ZE
MXQ8B-10ZEC
MXQ8B-10ZEJ
MXQ8B-10ZEM
MXQ12B-10ZA
MXQ12B-10ZB
MXQ12B-10ZBF
MXQ12B-10ZBJ
MXQ12B-10ZBM
MXQ12B-10ZC
MXQ12B-10ZD
MXQ12B-10ZE
MXQ12B-10ZEC
MXQ12B-10ZEJ
MXQ12B-10ZEM
MXQ12B-10ZF
MXQ12B-10ZG
MXQ12B-10ZH
MXQ12B-10ZHC
MXQ12B-10ZHF
MXQ12B-10ZHM
MXQ12B-10ZJ
MXQ12B-10ZK
MXQ12B-10ZL
MXQ12B-10ZLC
MXQ16B-10ZA
MXQ16B-10ZB
MXQ16B-10ZBF
MXQ16B-10ZBJ
MXQ16B-10ZBM
MXQ16B-10ZC
MXQ16B-10ZD
MXQ16B-10ZE
MXQ16B-10ZEC
MXQ16B-10ZEJ
MXQ16B-10ZEM
MXQ16B-10ZF
MXQ16B-10ZG
MXQ16B-10ZH
MXQ16B-10ZHC
MXQ16B-10ZHF
MXQ16B-10ZHM
MXQ16B-10ZJ
MXQ16B-10ZK
MXQ16B-10ZL
MXQ16B-10ZLC
MXQ16B-10ZLF
MXQ16B-10ZLJ
MXQ16B-10ZM
MXQ20B-10ZA
MXQ20B-10ZB
MXQ20B-10ZBF
MXQ20B-10ZBJ
MXQ20B-10ZBM
MXQ20B-10ZC
MXQ20B-10ZD
MXQ20B-10ZE
MXQ20B-10ZEC
MXQ20B-10ZEJ
MXQ20B-10ZEM
MXQ20B-10ZF
MXQ20B-10ZG
MXQ20B-10ZH
MXQ20B-10ZHC
MXQ20B-10ZHF
MXQ20B-10ZHM
MXQ20B-10ZJ
MXQ20B-10ZK
MXQ20B-10ZL
MXQ20B-10ZLC
MXQ20B-10ZLF
MXQ20B-10ZLJ
MXQ20B-10ZM
MXQ20B-10ZN
MXQ20B-10ZP
MXQ20B-10ZQ
MXQ20B-10ZS
MXQ20B-10ZT
MXQ20B-20Z
MXQ20B-20ZA
Giới thiệu SMC Việt Nam
SMC là thương hiệu hàng đầu thế giới trong lĩnh vực công nghệ khí nén, cung cấp các giải pháp tiên tiến nhằm hỗ trợ tự động hóa và tối ưu hóa quy trình sản xuất.
Với nền tảng vững chắc trong ngành, SMC Việt Nam luôn đi đầu trong việc nghiên cứu, đổi mới và phát triển sản phẩm, góp phần nâng cao năng suất và tiết kiệm lao động cho các doanh nghiệp công nghiệp.
Với phương châm “đóng góp vào tự động hóa và tiết kiệm lao động trong ngành công nghiệp”, SMC Việt Nam không ngừng cải tiến và mang đến những sản phẩm công nghệ tiên tiến nhất.
SMC Việt Nam cam kết cung cấp những giải pháp hiện đại, giúp khách hàng duy trì lợi thế cạnh tranh trên thị trường.
Medin Company cung cấp các sản phẩm SMC tại Việt Nam.
Đa dạng các sản phẩm và giải pháp khí nén phục vụ cho nhiều ngành công nghiệp khác nhau, bao gồm:
- Xy lanh khí nén – Giúp kiểm soát chuyển động chính xác và hiệu quả.
- Van điện từ – Ứng dụng rộng rãi trong điều khiển luồng khí nén.
- Bộ lọc khí nén – Đảm bảo chất lượng khí nén tối ưu.
- Cảm biến và bộ điều khiển – Tăng cường tự động hóa trong quy trình sản xuất.
———————-
👉 Xem thêm sản phẩm của SMC
Liên Hệ Medin Co., Ltd
- Công ty TNHH Mễ Đình được thành lập từ năm 2006.
- Từ đó đến nay Medin luôn là Công ty dẫn đầu về lĩnh vực Tự Động Hoá ở thị trường trong và ngoài nước với hơn 1,000 khách hàng, cùng với rất nhiều dự án lớn nhỏ cho các nhà máy sản xuất.
- Chúng tôi cung cấp cho khách hàng những giải phát tuyệt vời nhất trong việc ứng dụng Tự Động Hoá vào sản xuất
- Phương châm: “Giải pháp của chúng tôi, lợi ích của khách hàng”
- Giá trị cốt lõi: “Uy tín là sự tồn tại của chúng tôi”
- Hơn 20 năm kinh nghiệm, chúng tôi có đội ngũ kỹ sư nhiều kinh nghiệm, có khả năng tư vấn, đưa ra giải pháp có lợi nhất cho khách hàng.
- Sự tin tưởng và đồng hành của khách hàng là động lực để Medin phát triển cao hơn và xa hơn.