Download
Xi Lanh Khí Nén SMC MXQ Series MXQ6A MXQ8A MXQ12A MXQ16A MXQ20A MXQ25A
Air Slide Table, Double Ported Type, MXQ□A Features – Xi Lanh Khí Nén SMC
[Features] ・ Overall height reduction: 10% reduction 27 mm. (Conventional product 30 mm)・ Product weight: 22% reduction 298 g. (Conventional product 380 g)
・ Allowable Kinetic Energy: 64% improvement 0.09 J. (Conventional product 0.055 J)
· Mounting dimensions are equivalent to the conventional MXQ Series.
· A wide range of stroke adjusters (option).
· “Shorter total length type” table is available.
・ Piping / auto switch mounting grooves provided on both sides.
・ It is possible to combine a retraction end adjuster and a extension end adjuster.
Adjuster Mounting Position (Excluding Centralized Adjuster)

Shorter type: The extension end adjuster mounting section has been removed, shortening the table length
Centralized Adjuster Mounting Position

Standard type / symmetric type
Specifications
Cylinder Inner Diameter (mm) | 6 | 8 | 12 | 16 | 20 | 25 |
---|---|---|---|---|---|---|
Piping connection port diameter | M5 × 0.8 | |||||
Fluid | Air | |||||
Action | Double-acting type | |||||
Operating Pressure | 0.15 to 0.7 MPa * (End lock: 0.35 to 0.7 MPa) * | |||||
Guaranteed Proof Pressure | 1.05 MPa | |||||
Ambient Temperature and Operating Fluid Temperature | -10 to 60°C | |||||
Operating Speed Range (Average Operating Speed) | 50 to 500 mm/s (metal stopper with bumper: 50 to 300 mm/s) (Metal stopper: 50 to 200 mm/s) | |||||
Cushioning (without Stroke Adjuster) | Internal rubber cushioning | |||||
Cushioning (with Stroke Adjuster) | Metal stopper with bumper, rubber stopper Shock absorber, metal stopper |
|||||
Lubrication | Not required | |||||
Auto Switch | Solid-state auto switch, reed type auto switch (2-wire type, 3-wire type) 2-color indicator solid state auto switch (2-wire type, 3-wire type) |
|||||
Stroke Length Tolerance | +2 to 0 mm |
Precautions
Using a metal stopper with bumper at less than the minimum operating pressure will lower the repeatability accuracy.
Minimum operating pressure for metal stopper with bumper: Pressure required to fully compress the protrusion of the bumper until is contacts the metal portion.
For the ø20 inner diameter cylinder with shock absorber, the operating pressure is 0.15 to 0.6 MPa.
Theoretical Output

Outline drawing (OUT, IN)
Cylinder Internal Diameter (mm) |
Rod Diameter (mm) |
Operating Direction | Piston Area (mm2) | Operating Pressure (MPa) | |||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
0.2 | 0.3 | 0.4 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | ||||
6 | 3 | OUT | 57 | 11 | 17 | 23 | 29 | 34 | 40 |
IN | 42 | 8 | 13 | 17 | 21 | 25 | 29 | ||
8 | 4 | OUT | 101 | 20 | 30 | 40 | 51 | 61 | 71 |
IN | 75 | 15 | 23 | 30 | 38 | 45 | 53 | ||
12 | 6 | OUT | 226 | 45 | 68 | 90 | 113 | 136 | 158 |
IN | 170 | 34 | 51 | 68 | 85 | 102 | 119 | ||
16 | 6 | OUT | 402 | 80 | 121 | 161 | 201 | 241 | 281 |
IN | 346 | 69 | 104 | 138 | 173 | 207 | 242 | ||
20 | 8 | OUT | 628 | 126 | 188 | 251 | 314 | 377 | 440 |
IN | 528 | 106 | 158 | 211 | 264 | 317 | 369 | ||
25 | 10 | OUT | 982 | 196 | 295 | 393 | 491 | 589 | 687 |
IN | 825 | 165 | 247 | 330 | 412 | 495 | 577 |
(Unit: N)
Using dual rods provides double the output of conventional cylinders.
Precautions
When using a metal stopper with a bumper for positioning, the theoretical output differs by the force required to fully compress the bumper.
Weight Table
Model | Standard Stroke (mm) | Reduction of the Shortened Overall Length Type | Additional Weight of Adjuster Option | Extension for Function Options | |||||||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
10 | 20 | 30 | 40 | 50 | 75 | 100 | 125 | 150 | Extension end | Retraction end | Buffer | End Lock | Axial Piping | ||
MXQ6A | 130 | 130 | 170 | 190 | 210 | – | – | – | – | -6 | 10 | 8 | 30 | 40 | No increase |
MXQ8A | 140 | 160 | 180 | 210 | 270 | 290 | – | – | – | -6 | 10 | 8 | 30 | 60 | |
MXQ12A | 270 | 290 | 310 | 370 | 400 | 540 | 610 | – | – | -12 | 20 | 16 | 70 | 80 | |
MXQ16A | 480 | 510 | 550 | 630 | 670 | 810 | 1,000 | 1,100 | – | -21 | 40 | 30 | 120 | 150 | |
MXQ20A | 840 | 840 | 870 | 950 | 1,100 | 1,300 | 1,600 | 1,900 | 2,000 | -33 | 70 | 50 (80) | 190 | 400 | |
MXQ25A | 1,400 | 1,400 | 1,500 | 1,500 | 1,900 | 2,000 | 2,300 | 2,900 | 3,100 | -60 | 110 | 80 | 310 | 700 |
(Unit: g)
Values in ( ) are the additional weight with the shock absorber.
Weight of Centralized Adjusters
Model | Standard Stroke (mm) | Reduction for Only Those with Retraction-End Adjuster | ||||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
10 | 20 | 30 | 40 | 50 | 75 | 100 | 125 | 150 | ||
MXQ6A | 175 | 180 | 225 | 245 | 265 | – | – | – | – | -10 |
MXQ8A | 190 | 210 | 230 | 260 | 320 | 350 | – | – | – | -10 |
MXQ12A | 355 | 385 | 405 | 465 | 495 | 635 | 705 | – | – | -20 |
MXQ16A | 640 | 680 | 720 | 800 | 840 | 980 | 1,170 | 1,270 | – | -40 |
MXQ20A | 1,110 (-60) | 1,140 (-60) | 1,170 (-60) | 1,250 (-60) | 1,400 (-60) | 1,600 (-60) | 1,950 (-60) | 2,250 (-60) | 2,350 (-60) | -60 (-25) |
MXQ25A | 1,880 | 1,920 | 2,020 | 2,020 | 2,420 | 2,520 | 2,930 | 3,530 | 3,730 | -100 |
(Unit: g)
Values in ( ) are the additional weight with the shock absorber.
Weight of Moving Parts
Model | Standard Stroke (mm) | Reduction of the Shortened Overall Length Type | Additional Weight of Adjuster Option | Extension for Function Options | |||||||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
10 | 20 | 30 | 40 | 50 | 75 | 100 | 125 | 150 | Extension end | Retraction end | Buffer | End Lock | Axial Piping | ||
MXQ6A | 61 | 66 | 80 | 89 | 97 | – | – | – | – | -6 | 10 | 8 | 30 | 10 | No increase |
MXQ8A | 68 | 76 | 85 | 97 | 116 | 138 | – | – | – | -6 | 10 | 8 | 30 | 10 | |
MXQ12A | 143 | 154 | 168 | 192 | 206 | 263 | 300 | – | – | -12 | 20 | 16 | 70 | 20 | |
MXQ16A | 240 | 257 | 277 | 309 | 329 | 389 | 469 | 520 | – | -21 | 40 | 30 | 120 | 35 | |
MXQ20A | 408 | 410 | 437 | 464 | 503 | 588 | 747 | 815 | 882 | -33 | 70 | 50 (80) | 190 | 65 | |
MXQ25A | 674 | 681 | 721 | 761 | 836 | 935 | 1,078 | 1,284 | 1,384 | -60 | 110 | 80 | 310 | 110 |
(Unit: g)
Values in ( ) are the additional weight with the shock absorber.
Maximum Load Weight
Model | Without Adjuster | Adjuster Options | ||||
---|---|---|---|---|---|---|
Internal Rubber Cushioning | Rubber Stopper | Metal Stopper with Bumper | Shock Absorber / RJ | Metal Stopper | ||
Horizontal | Vertical | |||||
MXQ6A | 0.6 | 0.6 | – | 0.6 | 0.6 | |
MXQ8A | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
MXQ12A | 2 | 2 | 2 | 1.5 | 1 | 2 |
MXQ16A | 4 | 4 | 4 | 4 | 2.5 | 4 |
MXQ20A | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | |
MXQ25A | 9 | 9 | 9 | 9 | 6 | 9 |
(Unit: kg)
Basic Information
Type | L-Shaped Table Type | Table Material | Aluminum | Guide Type | Linear guide type |
---|---|---|---|---|---|
Environment | General Purpose | Port Screw Type | M screw |
MXQ6A-10Z[1,2,3,4,5] MXQ6A-10ZD
MXQ6A-10ZD[3,6,7,8,9] MXQ6A-10ZE
MXQ6A-10ZE[1,2,3,4,5] MXQ6A-10ZEJ
MXQ6A-10ZEJ[3,6,7,8,9] MXQ6A-10ZEM
MXQ6A-10ZEM[3,6,7,8,9] MXQ6A-10ZF
MXQ6A-10ZF[3,6,7,8,9] MXQ6A-10ZG
MXQ6A-10ZG[3,6,7] MXQ8A-10Z
MXQ8A-10Z[1,2,3,4,5] MXQ8A-10ZA
MXQ8A-10ZA[3,6,7] MXQ8A-10ZB
MXQ8A-10ZB[2,3] MXQ8A-10ZBF
MXQ8A-10ZBF[3,6,7] MXQ8A-10ZBJ
MXQ8A-10ZBJ[3,6,7] MXQ8A-10ZBM
MXQ8A-10ZBM[3,6,7] MXQ8A-10ZC
MXQ8A-10ZC[3,6,7,8,9]
MXQ12A-10Z[1,2,3,4,5] MXQ12A-10ZA
MXQ12A-10ZA[3,6,7] MXQ12A-10ZB
MXQ12A-10ZB[2,3] MXQ12A-10ZBF
MXQ12A-10ZBF[3,6,7] MXQ12A-10ZBJ
MXQ12A-10ZBJ[3,6,7] MXQ12A-10ZBM
MXQ12A-10ZBM[3,6,7] MXQ12A-10ZC
MXQ12A-10ZC[3,6,7,8,9] MXQ16A-10Z
MXQ16A-10Z[1,2,3,4,5] MXQ16A-10ZA
MXQ16A-10ZA[3,6,7] MXQ16A-10ZB
MXQ16A-10ZB[2,3] MXQ16A-10ZBF
MXQ16A-10ZBF[3,6,7] MXQ16A-10ZBJ
MXQ16A-10ZBJ[3,6,7] MXQ16A-10ZBM
MXQ16A-10ZBM[3,6,7] MXQ16A-10ZC
MXQ16A-10ZC[3,6,7,8,9]
MXQ20A-10Z[1,2,3,4,5] MXQ20A-10ZA
MXQ20A-10ZA[3,6,7] MXQ20A-10ZB
MXQ20A-10ZB[2,3] MXQ20A-10ZBF
MXQ20A-10ZBF[3,6,7] MXQ20A-10ZBJ
MXQ20A-10ZBJ[3,6,7] MXQ20A-10ZBM
MXQ20A-10ZBM[3,6,7] MXQ20A-10ZC
MXQ20A-10ZC[3,6,7,8,9] MXQ25A-10Z
MXQ25A-10Z[1,2,3,4,5] MXQ25A-10ZA
MXQ25A-10ZA[3,6,7] MXQ25A-10ZB
MXQ25A-10ZB[2,3] MXQ25A-10ZBF
MXQ25A-10ZBF[3,6,7] MXQ25A-10ZBJ
MXQ25A-10ZBJ[3,6,7] MXQ25A-10ZBM
MXQ25A-10ZBM[3,6,7] MXQ25A-10ZC
MXQ25A-10ZC[3,6,7,8,9] MXQ25A-10ZD
MXQ25A-10ZD[3,6,7,8,9]
Giới thiệu SMC Việt Nam
SMC là thương hiệu hàng đầu thế giới trong lĩnh vực công nghệ khí nén, cung cấp các giải pháp tiên tiến nhằm hỗ trợ tự động hóa và tối ưu hóa quy trình sản xuất.
Với nền tảng vững chắc trong ngành, SMC Việt Nam luôn đi đầu trong việc nghiên cứu, đổi mới và phát triển sản phẩm, góp phần nâng cao năng suất và tiết kiệm lao động cho các doanh nghiệp công nghiệp.
Với phương châm “đóng góp vào tự động hóa và tiết kiệm lao động trong ngành công nghiệp”, SMC Việt Nam không ngừng cải tiến và mang đến những sản phẩm công nghệ tiên tiến nhất.
SMC Việt Nam cam kết cung cấp những giải pháp hiện đại, giúp khách hàng duy trì lợi thế cạnh tranh trên thị trường.
Medin Company cung cấp các sản phẩm SMC tại Việt Nam.
Đa dạng các sản phẩm và giải pháp khí nén phục vụ cho nhiều ngành công nghiệp khác nhau, bao gồm:
- Xy lanh khí nén – Giúp kiểm soát chuyển động chính xác và hiệu quả.
- Van điện từ – Ứng dụng rộng rãi trong điều khiển luồng khí nén.
- Bộ lọc khí nén – Đảm bảo chất lượng khí nén tối ưu.
- Cảm biến và bộ điều khiển – Tăng cường tự động hóa trong quy trình sản xuất.
———————-
👉 Xem thêm sản phẩm của SMC
Liên Hệ Medin Co., Ltd
- Công ty TNHH Mễ Đình được thành lập từ năm 2006.
- Từ đó đến nay Medin luôn là Công ty dẫn đầu về lĩnh vực Tự Động Hoá ở thị trường trong và ngoài nước với hơn 1,000 khách hàng, cùng với rất nhiều dự án lớn nhỏ cho các nhà máy sản xuất.
- Chúng tôi cung cấp cho khách hàng những giải phát tuyệt vời nhất trong việc ứng dụng Tự Động Hoá vào sản xuất
- Phương châm: “Giải pháp của chúng tôi, lợi ích của khách hàng”
- Giá trị cốt lõi: “Uy tín là sự tồn tại của chúng tôi”
- Hơn 20 năm kinh nghiệm, chúng tôi có đội ngũ kỹ sư nhiều kinh nghiệm, có khả năng tư vấn, đưa ra giải pháp có lợi nhất cho khách hàng.
- Sự tin tưởng và đồng hành của khách hàng là động lực để Medin phát triển cao hơn và xa hơn.