Download
Xi Lanh Khí Nén SMC MXQ Series MXQ6 MXQ8 MXQ12 MXQ16 MXQ20 MXQ25
Air Slide Table MXQ Specifications – Xi Lanh Khí Nén SMC
[Features] · High stiffness and accuracy by using a recirculating linear guide.· An air slide table for precision assembly.
· Symmetric types is also available as standard.
· Auto switch mounting grooves designed for safety.
· Wide range of options.
· Improved load capacity.
· Improved mounting repeatability of workpieces and bodies.
· Improved strength of the end plate.
Cylinder Inner Diameter (mm) | 6 | 8 | 12 | 16 | 20 | 25 |
---|---|---|---|---|---|---|
Piping connection port diameter | M5 × 0.8 | Rc1/8, NPT1/8, G1/8 | ||||
Fluid | Air | |||||
Action | Double acting type | |||||
Operating Pressure | 0.15 to 0.7 MPa | |||||
Guaranteed Proof Pressure | 1.05 MPa | |||||
Ambient Temperature and Operating Fluid Temperature | -10 to 60°C | |||||
Operating speed range (average operating speed)* | 50 to 500 mm/s (adjuster option / metal stopper: 50 to 200 mm/s) | |||||
Cushioning | Rubber cushioning (standard, adjuster option, rubber stopper) Shock absorber (adjuster option / shock absorber) None (adjuster option / metal stopper) |
|||||
Lubrication | Not required | |||||
Auto Switch | Reed type auto switch (2-wire type, 3-wire type) Solid state auto switch (2-wire type, 3-wire type) 2-color indicator solid state auto switch (2-wire type, 3-wire type) |
|||||
Stroke Length Tolerance | 0 to +1 mm |
Precautions
Average operating speed: The speed obtained when the stroke is divided by the time required for the operation from beginning to end.
Standard Stroke
Model | Standard Stroke (mm) |
---|---|
MXQ6 | 10, 20, 30, 40, 50 |
MXQ8 | 10, 20, 30, 40, 50, 75 |
MXQ12 | 10, 20, 30, 40, 50, 75, 100 |
MXQ16 | 10, 20, 30, 40, 50, 75, 100, 125 |
MXQ20 | 10, 20, 30, 40, 50, 75, 100, 125, 150 |
MXQ25 | 10, 20, 30, 40, 50, 75, 100, 125, 150 |
Theoretical Output

Drawing (OUT, IN)
Using dual rods provides double the output of conventional cylinders.
Cylinder Inner Diameter (mm) | Rod Diameter (mm) | Operating Direction | Piston Area (mm2) | Operating Pressure (MPa) | |||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
0.2 | 0.3 | 0.4 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | ||||
6 | 3 | OUT | 57 | 11 | 17 | 23 | 29 | 34 | 40 |
IN | 42 | 8 | 13 | 17 | 21 | 25 | 29 | ||
8 | 4 | OUT | 101 | 20 | 30 | 40 | 51 | 61 | 71 |
IN | 75 | 15 | 23 | 30 | 38 | 45 | 53 | ||
12 | 6 | OUT | 226 | 45 | 68 | 90 | 113 | 136 | 158 |
IN | 170 | 34 | 51 | 68 | 85 | 102 | 119 | ||
16 | 8 | OUT | 402 | 80 | 121 | 161 | 201 | 241 | 281 |
IN | 302 | 60 | 91 | 121 | 151 | 181 | 211 | ||
20 | 10 | OUT | 628 | 126 | 188 | 251 | 314 | 377 | 440 |
IN | 471 | 94 | 141 | 188 | 236 | 283 | 330 | ||
25 | 12 | OUT | 982 | 196 | 295 | 393 | 491 | 589 | 687 |
IN | 756 | 151 | 227 | 302 | 378 | 454 | 529 |
Precautions
Theoretical output (N) = Pressure (MPa) × Piston area (mm2)
(Unit: N)
Basic Information
Type | L-Shaped Table Type | Table Material | Aluminum | Guide Type | Linear guide type |
---|---|---|---|---|---|
Environment | General Purpose | Table Surface Treatment | Electroless Nickel Plating |
MXQ6-10
MXQ6-10A
MXQ6-10AF
MXQ6-10[F,FP,P] MXQ6-10AS
MXQ6-10AS[F,FP,P] MXQ6-10ASCT
MXQ6-10ASCTF
MXQ6-10AT
MXQ6-10ATF
MXQ6-10C
MXQ6-10C[F,FP,P] MXQ6-10CS
MXQ6-10CS[F,FP,P] MXQ6-10CSAT
MXQ6-10CSATF
MXQ6-10CT
MXQ6-10CTF
MXQ6-20
MXQ6-20A
MXQ6-20AF
MXQ6-20[F,FP,P] MXQ6-20AS
MXQ6-20AS[F,FP,P] MXQ6-20ASCT
MXQ6-20ASCTF
MXQ6-20AT
MXQ6-20ATF
MXQ6-20C
MXQ8-10A
MXQ8-10AF
MXQ8-10[F,FP,FR,P,R] MXQ8-10AS
MXQ8-10AS[F,FP,FR,P,R] MXQ8-10ASBT
MXQ8-10ASBTF
MXQ8-10ASCT
MXQ8-10ASCTF
MXQ8-10AT
MXQ8-10ATF
MXQ8-10B
MXQ8-10BS
MXQ8-10BS[P,R] MXQ8-10BSAT
MXQ8-10BSCT
MXQ8-10BT
MXQ8-10BTF
MXQ8-10C
MXQ8-10C[F,FP,FR,P,R] MXQ8-10CS
MXQ8-10CS[F,FP,FR,P,R] MXQ8-10CSAT
MXQ8-10CSATF
MXQ12-10A
MXQ12-10AF
MXQ12-10[F,FP,FR,P,R] MXQ12-10AS
MXQ12-10AS[F,FP,FR,P,R] MXQ12-10ASBT
MXQ12-10ASBTF
MXQ12-10ASCT
MXQ12-10ASCTF
MXQ12-10AT
MXQ12-10ATF
MXQ12-10B
MXQ16-10
MXQ16-10A
MXQ16-10AF
MXQ16-10[F,FP,FR,P,R] MXQ16-10AS
MXQ16-10AS[F,FP,FR,P,R] MXQ16-10ASBT
MXQ16-10ASBTF
MXQ16-10ASCT
MXQ16-10ASCTF
MXQ16-10AT
MXQ16-10ATF
MXQ20-10A
MXQ20-10AF
MXQ20-10[F,FP,FR,P,R] MXQ20-10AS
MXQ20-10AS[F,FP,FR,P,R] MXQ20-10ASBT
MXQ20-10ASBTF
MXQ20-10ASCT
MXQ20-10ASCTF
MXQ20-10AT
MXQ20-10ATF
MXQ20-10B
MXQ25-10
MXQ25-10A
MXQ25-10AF
MXQ25-10[F,FP,FR,P,R] MXQ25-10AS
MXQ25-10AS[F,FP,FR,P,R] MXQ25-10ASBT
MXQ25-10ASBTF
MXQ25-10ASCT
MXQ25-10ASCTF
MXQ25-10AT
MXQ25-10ATF
MXQ25-10B
MXQ25-10BS
MXQ25-10BS[P,R]
Giới thiệu SMC Việt Nam
SMC là thương hiệu hàng đầu thế giới trong lĩnh vực công nghệ khí nén, cung cấp các giải pháp tiên tiến nhằm hỗ trợ tự động hóa và tối ưu hóa quy trình sản xuất.
Với nền tảng vững chắc trong ngành, SMC Việt Nam luôn đi đầu trong việc nghiên cứu, đổi mới và phát triển sản phẩm, góp phần nâng cao năng suất và tiết kiệm lao động cho các doanh nghiệp công nghiệp.
Với phương châm “đóng góp vào tự động hóa và tiết kiệm lao động trong ngành công nghiệp”, SMC Việt Nam không ngừng cải tiến và mang đến những sản phẩm công nghệ tiên tiến nhất.
SMC Việt Nam cam kết cung cấp những giải pháp hiện đại, giúp khách hàng duy trì lợi thế cạnh tranh trên thị trường.
Medin Company cung cấp các sản phẩm SMC tại Việt Nam.
Đa dạng các sản phẩm và giải pháp khí nén phục vụ cho nhiều ngành công nghiệp khác nhau, bao gồm:
- Xy lanh khí nén – Giúp kiểm soát chuyển động chính xác và hiệu quả.
- Van điện từ – Ứng dụng rộng rãi trong điều khiển luồng khí nén.
- Bộ lọc khí nén – Đảm bảo chất lượng khí nén tối ưu.
- Cảm biến và bộ điều khiển – Tăng cường tự động hóa trong quy trình sản xuất.
———————-
👉 Xem thêm sản phẩm của SMC
Liên Hệ Medin Co., Ltd
- Công ty TNHH Mễ Đình được thành lập từ năm 2006.
- Từ đó đến nay Medin luôn là Công ty dẫn đầu về lĩnh vực Tự Động Hoá ở thị trường trong và ngoài nước với hơn 1,000 khách hàng, cùng với rất nhiều dự án lớn nhỏ cho các nhà máy sản xuất.
- Chúng tôi cung cấp cho khách hàng những giải phát tuyệt vời nhất trong việc ứng dụng Tự Động Hoá vào sản xuất
- Phương châm: “Giải pháp của chúng tôi, lợi ích của khách hàng”
- Giá trị cốt lõi: “Uy tín là sự tồn tại của chúng tôi”
- Hơn 20 năm kinh nghiệm, chúng tôi có đội ngũ kỹ sư nhiều kinh nghiệm, có khả năng tư vấn, đưa ra giải pháp có lợi nhất cho khách hàng.
- Sự tin tưởng và đồng hành của khách hàng là động lực để Medin phát triển cao hơn và xa hơn.