Download
Xi Lanh Khí Nén SMC CG1 Series CDG1BN20 CDG1BN25 CDG1BN32 CDG1BN40
Air Cylinder Standard Type, Double Acting, Single Rod CG1 Series Specifications – Xi Lanh Khí Nén SMC
[Features] · Rod action type: single rod.· Female rod end available as standard.
· Improved auto switch operability and easy position adjustment.
· No trunnion mounting female thread for basic type variation.
· Part numbers are set for products with rod-end brackets and pivot brackets (no need to order separately).

Air Cylinder Standard Type, Double Acting, Single Rod CG1 Series external appearance

JIS symbol: Rubber bumper
Specifications
Tube Inner Diameter (mm) | 20 | 25 | 32 | 40 | ||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Action | Double acting, single rod | |||||||||
Lubrication | Not required (non-lubricated) | |||||||||
Fluid | Air | |||||||||
Proof Pressure | 1.5 MPa | |||||||||
Maximum operating pressure | 1.0 MPa | |||||||||
Minimum operating pressure | 0.05 MPa | |||||||||
Ambient and Fluid Temperature | Without auto switch: -10°C to 70°C (no freezing) With auto switch: -10°C to 60°C (no freezing) |
|||||||||
Piston Speed | 50 to 1,000 mm/s | |||||||||
Stroke Length Tolerance | Up to 1,000 st (0 to +1.4) mm, Up to 1,500 st (0 to +1.8) mm | |||||||||
Cushioning | Rubber cushion | |||||||||
Mounting** | Basic type, basic type (without trunnion mounting female thread), axial foot type, rod-end flange type, head-end flange type, rod-end trunnion type, head-end trunnion type, clevis type | |||||||||
Allowable Kinetic Energy (J) |
Rubber Cushioning |
Rod end Male thread |
0.28 | 0.41 | 0.66 | 1.20 | 2.00 | 3.40 | 5.90 | 9.90 |
Rod end Male thread |
0.11 | 0.18 | 0.29 | 0.52 | 0.91 | 1.54 | 2.71 | 4.54 |
- *R: rod side, H: head side
- *Foot, flange and clevis types with cylinder sizes of ø20 to ø63 mm do not have trunnion mounting female threads. Only use the cylinder within the allowable kinetic energy range.
Stroke Table
(Units: mm)
Tube Internal Diameter | Standard Stroke*1 | Maximum Manufacturable Stroke*2 |
---|---|---|
20 | 25, 50, 75, 100, 125, 150, 200 | 201 to 1,500 |
25 | 25, 50, 75, 100, 125, 150, 200, 250, 300 | 301 to 1,500 |
32 | ||
40 |
*1: Intermediate strokes not listed above are produced to order.
Manufacture of intermediate strokes at 1‑mm increments is possible. (Spacers are not used.)
*2: The maximum manufacturable stroke shows the long stroke.
*3: The applicable stroke should be confirmed according to the usage. For details, please refer to “Air Cylinders Model Selection” in the SMC catalog. In addition, products that exceed the standard stroke may not be able to meet the specifications due to deflection, etc.
Mounting Bracket, Accessories / Materials and Surface Treatment
Classification | Name | Material | Surface Treatment | |
---|---|---|---|---|
Mounting Bracket | Foot | Carbon steel | Nickel plated | |
Flange | Carbon steel (ø20 to ø63 mm) | Nickel plating | ||
Cast iron (ø80 mm, ø100 mm) | Nickel plating | |||
Clevis | Carbon steel (ø20 to ø63 mm) | Nickel plating | ||
Cast iron (ø80 mm, ø100 mm) | Nickel plating | |||
Trunnion Pin | Trunnion Pin | Carbon steel | Salt bath nitrocarburizing | |
Trunnion Bracket Bolt | Carbon steel | Nickel plated | ||
Flat Washer | Carbon steel | Nickel plated | ||
Accessories | Rod End Nut | Carbon steel | Zinc chromate | |
Single Knuckle Joint | Carbon steel (ø20 to ø32 mm) | Nickel plating | ||
Cast iron (ø40 to ø100 mm) | Zinc chromate | |||
U-Shaped Knuckle Joint | Carbon steel (ø20 to ø32 mm) | Nickel plating | ||
Cast iron (ø40 to ø100 mm) | Zinc chromate | |||
Knuckle Pin | Carbon steel | – | ||
Clevis Pin | Carbon steel | – | ||
Pivot bracket | Carbon steel (ø20 to ø63 mm) | Nickel plating | ||
Cast iron (ø80 mm, ø100 mm) | Nickel plating | |||
Mounting Bolt | Carbon steel | Nickel plated | ||
Retaining Ring | Carbon tool steel | Phosphate coating |
CDG1BN20-15TZ
CDG1BN20-15TZ-M9N
CDG1BN20-15TZ-M9NVS
CDG1BN20-20SZ
CDG1BN20-20TZ
CDG1BN20-25SFZ
CDG1BN20-25SZ
CDG1BN20-25SZ-A93
CDG1BN20-25SZ-A93LS
CDG1BN20-25SZ-A93ZS
CDG1BN20-25SZ-B54ZS
CDG1BN20-25SZ-M9BA
CDG1BN20-25SZ-M9BL
CDG1BN20-25SZ-M9BWLS
CDG1BN20-25SZ-M9BWS
CDG1BN20-25SZ-M9BWZ
CDG1BN20-25TZ
CDG1BN20-25TZ-A93L
CDG1BN20-25TZ-H7BAL
CDG1BN20-25TZ-M9B
CDG1BN20-30SZ
CDG1BN20-30TFZ
CDG1BN20-40SZ
CDG1BN20-40SZ-M9BA
CDG1BN20-40TZ
CDG1BN20-45SZ
CDG1BN20-45TZ
CDG1BN25-15TZ
CDG1BN25-20TZ
CDG1BN25-25SFZ
CDG1BN25-25SZ
CDG1BN25-25SZ-A93S
CDG1BN25-25SZ-H7BAL
CDG1BN25-25SZ-M9B
CDG1BN25-25SZ-M9BW
CDG1BN25-25SZ-M9BWL
CDG1BN25-25SZ-M9BWS
CDG1BN25-25SZ-M9NAVZ
CDG1BN25-25TZ
CDG1BN25-25TZ-A93L
CDG1BN25-25TZ-A93VL
CDG1BN25-25TZ-C73S
CDG1BN25-25TZ-M9BW
CDG1BN25-25TZ-M9NV
CDG1BN25-25TZ-M9NVM
CDG1BN25-30TFZ
CDG1BN25-35SZ
CDG1BN25-35TZ-M9BWL
CDG1BN25-35TZ-M9BWLS
CDG1BN25-40SZ
CDG1BN25-40SZ-M9BWL
CDG1BN25-50SZ
CDG1BN25-50SZ-B54
CDG1BN25-50SZ-M9BA
CDG1BN25-50SZ-M9BW
CDG1BN25-50TZ
CDG1BN25-50TZ-A93
CDG1BN32-15SZ
CDG1BN32-15SZ-B54ZS
CDG1BN32-15TZ
CDG1BN32-20SZ
CDG1BN32-20TZ
CDG1BN32-25SFZ
CDG1BN32-25SZ
CDG1BN32-25SZ-A93S
CDG1BN32-25SZ-M9BW
CDG1BN32-25TFZ
CDG1BN32-25TZ
CDG1BN32-25TZ-M9BWL
CDG1BN40-10SZ
CDG1BN40-25SFZ
CDG1BN40-25SZ
CDG1BN40-25SZ-M9BAL
CDG1BN40-25SZ-M9BWL
CDG1BN40-25SZ-M9NL
CDG1BN40-25TFZ
CDG1BN40-25TFZ-M9BWLS
CDG1BN40-25TFZ-M9PV
CDG1BN40-25TZ
CDG1BN40-25TZ-A93
CDG1BN40-25TZ-B54Z
CDG1BN40-25TZ-C73CS
CDG1BN40-25TZ-C73CZS
CDG1BN40-25TZ-M9BAL
CDG1BN40-30TZ
CDG1BN40-35TZ
CDG1BN40-35TZ-B54S
Giới thiệu SMC Việt Nam
SMC là thương hiệu hàng đầu thế giới trong lĩnh vực công nghệ khí nén, cung cấp các giải pháp tiên tiến nhằm hỗ trợ tự động hóa và tối ưu hóa quy trình sản xuất.
Với nền tảng vững chắc trong ngành, SMC Việt Nam luôn đi đầu trong việc nghiên cứu, đổi mới và phát triển sản phẩm, góp phần nâng cao năng suất và tiết kiệm lao động cho các doanh nghiệp công nghiệp.
Với phương châm “đóng góp vào tự động hóa và tiết kiệm lao động trong ngành công nghiệp”, SMC Việt Nam không ngừng cải tiến và mang đến những sản phẩm công nghệ tiên tiến nhất.
SMC Việt Nam cam kết cung cấp những giải pháp hiện đại, giúp khách hàng duy trì lợi thế cạnh tranh trên thị trường.
Medin Company cung cấp các sản phẩm SMC tại Việt Nam.
Đa dạng các sản phẩm và giải pháp khí nén phục vụ cho nhiều ngành công nghiệp khác nhau, bao gồm:
- Xy lanh khí nén – Giúp kiểm soát chuyển động chính xác và hiệu quả.
- Van điện từ – Ứng dụng rộng rãi trong điều khiển luồng khí nén.
- Bộ lọc khí nén – Đảm bảo chất lượng khí nén tối ưu.
- Cảm biến và bộ điều khiển – Tăng cường tự động hóa trong quy trình sản xuất.
———————-
👉 Xem thêm sản phẩm của SMC
Liên Hệ Medin Co., Ltd
- Công ty TNHH Mễ Đình được thành lập từ năm 2006.
- Từ đó đến nay Medin luôn là Công ty dẫn đầu về lĩnh vực Tự Động Hoá ở thị trường trong và ngoài nước với hơn 1,000 khách hàng, cùng với rất nhiều dự án lớn nhỏ cho các nhà máy sản xuất.
- Chúng tôi cung cấp cho khách hàng những giải phát tuyệt vời nhất trong việc ứng dụng Tự Động Hoá vào sản xuất
- Phương châm: “Giải pháp của chúng tôi, lợi ích của khách hàng”
- Giá trị cốt lõi: “Uy tín là sự tồn tại của chúng tôi”
- Hơn 20 năm kinh nghiệm, chúng tôi có đội ngũ kỹ sư nhiều kinh nghiệm, có khả năng tư vấn, đưa ra giải pháp có lợi nhất cho khách hàng.
- Sự tin tưởng và đồng hành của khách hàng là động lực để Medin phát triển cao hơn và xa hơn.