Download
Xi Lanh Kẹp SMC MHSH3 Series MHSHJ3 Parallel Type Air Gripper, 3-Finger type, Through Hole
[Features] · Lightweight and compact design with reduced height.· High repeatability: ±0.01 mm.
· Can be equipped with an auto switch.
· Easy alignment when mounting the main body.
· Can be mounted from 2 directions.
· Utilizes wedge cam construction.
· Can be equipped with a small auto switch.

Model Number Notation
MHSH3 Series 3-Finger Type, Through-hole Type, Parallel Type Air Chuck Features

Double acting, inner-diameter grip JIS symbol

Double acting, outer-diameter grip JIS symbol
Air Gripper Specifications
Model | MHSH3-16D | MHSH3-20D | MHSH3-25D | MHSH3-32D | |
---|---|---|---|---|---|
Cylinder inner diameter (mm) | 16 | 20 | 25 | 32 | |
Applicable fluids | Air | ||||
Operating pressure (MPa) | 0.2 to 0.6 | 0.1 to 0.6 | |||
Ambient and fluid temperature (°C) | -10 to +60 | ||||
Repeatability (mm) | ±0.01 | ||||
Max. operating frequency (c.p.m.) | 120 | 60 | |||
Lubrication | Non-lube | ||||
Operating method | Double acting type | ||||
Effective gripping force (N)Note) at 0.5 MPa |
Outer-diameter grip power | 9 | 21 | 36 | 62 |
Inner-diameter grip power | 15 | 26 | 45 | 77 | |
Through-hole diameter (mm) | ø3 (diameter 3 mm) H10 (0 to +0.040) | ø3 (diameter 3 mm) H10 (0 to +0.040) | ø4 (diameter 4 mm) H10 (0 to +0.048) | ø6 (diameter 6 mm) H10 (0 to +0.048) | |
Opening/closing stroke (diameter) (mm) | 4 | 4 | 6 | 8 | |
Weight g | 90 | 140 | 220 | 410 |
Model | MHSH3-40D | MHSH3-50D | MHSH3-63D | MHSH3-80D | |
---|---|---|---|---|---|
Cylinder inner diameter (mm) | 40 | 50 | 63 | 80 | |
Applicable fluids | Air | ||||
Operating pressure (MPa) | 0.1 to 0.6 | ||||
Ambient and fluid temperature (°C) | -10 to +60 | ||||
Repeatability (mm) | ±0.01 | ||||
Max. operating frequency (c.p.m.) | 60 | 30 | |||
Lubrication | Non-lube | ||||
Operating method | Double acting type | ||||
Effective gripping force (N)Note) at 0.5 MPa |
Outer-diameter grip power | 97 | 155 | 280 | 400 |
Inner-diameter grip power | 118 | 187 | 329 | 490 | |
Through-hole diameter (mm) | ø10 (diameter 10 mm) H10 (0 to +0.058) | ø12 (diameter 12 mm) H10 (0 to +0.070) | ø16 (diameter 16 mm) H10 (0 to +0.070) | ø20 (diameter 20 mm) H10 (0 to +0.084) | |
Opening/closing stroke (diameter) (mm) | 8 | 12 | 16 | 20 | |
Weight g | 570 | 970 | 1,650 | 2,920 |
Note) Values for ø16 to 25 (cylinder inner diameter 16 to 25 mm) are with gripping point L = 20 mm, for ø32 to 63 (cylinder inner diameter 32 to 63 mm) with gripping point L = 30 mm, and for ø80 (cylinder inner diameter 80 mm) with gripping point L = 50 mm.
For the gripping force at each gripping location, refer to the data in “Effective Gripping Force” on pp. 606–609 in the manufacturer’s catalog.
Structural drawing

Closed condition structure drawing
![Open condition (ø16 to 25 [cylinder inner diameter 16 to 25 mm]) structure drawing](https://vn.misumi-ec.com/linked/vitem/mech/SMC1/221300252085/img/221300252085_jh_w04.jpg)
Open condition (ø16 to 25 [cylinder inner diameter 16 to 25 mm]) structure drawing
![Open condition (ø32 to 80 [cylinder inner diameter 32 to 80 mm]) structure drawing](https://vn.misumi-ec.com/linked/vitem/mech/SMC1/221300252085/img/221300252085_jh_w05.jpg)
Open condition (ø32 to 80 [cylinder inner diameter 32 to 80 mm]) structure drawing
Component parts
Number | Part name | Material | Note |
---|---|---|---|
1 | Body | Aluminum Alloy | Hard anodizing |
2 | Piston | ø16 to 25 (diameter 16 to 25 mm): stainless steel | – |
ø32 to 80 (diameter 32 to 80 mm): aluminum alloy | Hard anodizing | ||
3 | Cam (A) | Carbon steel | Heat treated, specially treated |
4 | Finger | Carbon steel | Heat treated, specially treated |
5 | Cap (A) | Aluminum Alloy | Hard anodizing |
6 | End plate (A) | Stainless steel | – |
7 | Tubing | Stainless steel | – |
8 | Guide | Aluminum Alloy | Hard anodizing |
9 | Magnet | – | – |
10 | Hexagon socket head bolt | Carbon steel | Zinc chromate |
11 | Parallel pin | Stainless steel | – |
12 | Type C retaining ring | Carbon steel | Nickel plating |
13 | Gasket | NBR | – |
14 | Gasket | NBR | – |
15 | Gasket | NBR | – |
16 | Piston Gasket | NBR | – |
17 | Rod Gasket | NBR | – |
18 | Rod Gasket | NBR | – |
19 | Dust cover | CR / FKM / Si | – |
Replacement parts
Part name | MHSH3-16D | MHSH3-20D | MHSH3-25D | MHSH3-32D | Principle parts | ||
---|---|---|---|---|---|---|---|
MHSHJ3-32D | |||||||
Gasket set | MHSH16-PS | MHSH20-PS | MHSH25-PS | MHSH32-PS | (13) (14) (15) (16) (17) (18) | ||
Dust cover | Material | CR | – | – | – | MHSHJ3-J32 | (19) |
FKM | MHSHJ3-J32F | ||||||
Silicone rubber | MHSHJ3-J32S | ||||||
Finger | P3316054 | P3316154 | P3316254 | P3316354 | (4) | ||
Cam (A) | P3316053 | P3316153 | P3316253 | P3316353 | (3) | ||
Piston ass’y | MHS-A1603 | MHS-A2003 | MHS-A2503 | MHS-A3203 | (2) (9) | ||
Cap | MHSH-A1614 | MHSH-A2014 | MHSH-A2514 | MHSH-A3214 | (5) |
Part name | MHSH3-40D | MHSH3-50D | MHSH3-63D | MHSH3-80D | Principle parts | ||
---|---|---|---|---|---|---|---|
MHSHJ3-40D | MHSHJ3-50D | MHSHJ3-63D | MHSHJ3-80D | ||||
Gasket set | MHSH40-PS | MHSH50-PS | MHSH63-PS | MHSH80-PS | (13) (14) (15) (16) (17) (18) | ||
Dust cover | Material | CR | MHSHJ3-J40 | MHSHJ3-J50 | MHSHJ3-J63 | MHSHJ3-J80 | (19) |
FKM | MHSHJ3-J40F | MHSHJ3-J50F | MHSHJ3-J63F | MHSHJ3-J80F | |||
Silicone rubber | MHSHJ3-J40S | MHSHJ3-J50S | MHSHJ3-J63S | MHSHJ3-J80S | |||
Finger | P3316454 | P3316554 | P3316654 | P3316754 | (4) | ||
Cam (A) | P3316453 | P3316553 | P3316653 | P3316753 | (3) | ||
Piston ass’y | MHS-A4003 | MHS-A5003 | MHS-A6303 | MHS-A8003 | (2) (9) | ||
Cap | MHSH-A4014 | MHSH-A5014 | MHSH-A6314 | MHSH-A8014 | (5) |
- *Order 3 pieces per finger unit.
Replacement part / grease pack part number: MH-G01 (30 g)
Outline dimensional drawing
MHSH3-16D to 25D
(Unit: mm)

MHSH3-16D to 25D external dimensional drawing
Auto Switch Mounting Groove (2 Locations)
(Unit: mm)

MHSH3-16D
(Unit: mm)

MHSH3-20D
(Unit: mm)

MHSH3-25D
(Unit: mm)
Model | AA | AC | AD | AE | BA | BB | BC | BD | CA | CB | DC | DO | EC | EO | FX | G | I | J | K | NA | NB |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
MHSH3-16D | 46 | 7 | 10.5 | 28.5 | 30 | 30.5 | 34 | 27 | 7 | 14 | 17.5 | 19.5 | 7.5 | 9.5 | 12 | 32 | 4 | 10 | 4 | 8 | 5h9 (-0.030 to 0) |
MHSH3-20D | 49 | 7 | 12 | 30 | 36 | 36.5 | 40 | 28 | 7 | 14 | 20 | 22 | 8 | 10 | 15 | 34 | 5 | 12 | 5 | 10 | 6h9 (-0.030 to 0) |
MHSH3-25D | 55 | 8 | 13 | 34 | 42 | 42.5 | 47 | 32 | 7.5 | 17.5 | 23.5 | 26.5 | 9.5 | 12.5 | 18 | 38 | 5 | 14 | 6 | 12 | 6h9 (-0.030 to 0) |
Model | O | P | Q | R | SB | TB | WA | ZA |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
MHSH3-16D | 2 | M3 × 0.5 | 6 | 24 | 6 | 5 | 17H9 (0 to +0.043) | 3H10 (0 to +0.040) |
MHSH3-20D | 2.5 | M5 × 0.8 | 7 | 29 | 6.5 | 6 | 21H9 (0 to +0.052) | 3H10 (0 to +0.040) |
MHSH3-25D | 3 | M5 × 0.8 | 8 | 34 | 6.5 | 6 | 26H9 (0 to +0.052) | 4H10 (0 to +0.048) |
MHSH3-32D to 80D
(Unit: mm)

MHSH3-32D to 80D external dimensional drawing
- *For other external dimensional drawings, usage, etc., refer to the manufacturer’s catalog.
MHSH3-16D-M9NW
MHSH3-20D-M9BAVZ-X5
MHSH3-20D-M9BVZ
MHSH3-20D-M9NWVM
MHSH3-25D-M9PA
MHSH3-A32A
MHSH3-A32A-M9B
MHSH3-A32A-M9BAVL
MHSH3-A32A-M9BV
MHSH3-A32A-M9BVLS
MHSH3-A32A-M9BVM
MHSH3-A32A-M9BWL
MHSH3-A32A-M9N
MHSH3-A32A-M9NWVL
MHSH3-A32B
MHSH3-A32B-M9BAL
MHSH3-A32B-M9BW
MHSH3-A40B
MHSH3-A40B-M9PZ
MHSH3-A50B
MHSH3-A50B-M9B
MHSH3-A50B-M9BL
MHSH3-A50B-M9BWL
MHSH3-16D-M9B
MHSH3-16D-M9B-X79
MHSH3-16D-M9BAL
MHSH3-16D-M9BALS-X5
MHSH3-16D-M9BAVL
MHSH3-16D-M9BAVLS
MHSH3-16D-M9BAZ
MHSH3-16D-M9BL
MHSH3-32DA
MHSH3-32DA-M9B
MHSH3-32DA-M9B4
MHSH3-32DA-M9BAL
MHSH3-32DA-M9BAL3
MHSH3-32DA-M9BAL4
MHSH3-32DA-M9BAVL
MHSH3-32DA-M9BAVL4
MHSH3-32DA-M9BL
MHSH3-32DB
MHSH3-32DB-M9B
MHSH3-32DB-M9BAL
MHSH3-32DB-M9BAV
MHSH3-32DB-M9BAVL
MHSH3-32DB-M9BL
MHSH3-32DB-M9BS
MHSH3-32DB-M9BV
MHSH3-80TFD-M9PWSAPC
MHSH3-80TFDA
MHSH3-80TND
MHSHJ3-32D
MHSHJ3-32D-M9B
MHSHJ3-32D-M9BAL
MHSHJ3-32D-M9BALS
MHSHJ3-32D-M9BAV
MHSHJ3-32D-M9BAVL
MHSHJ3-32D-M9BAZ
MHSHJ3-32D-M9BL
MHSHJ3-32D-M9BL-X78A
MHSHJ3-32D-M9BMS
MHSHJ3-32D-M9BS
MHSHJ3-32D-M9BV
MHSHJ3-32D-M9BVL
MHSHJ3-32D-M9BVM
Giới thiệu SMC Việt Nam
SMC là thương hiệu hàng đầu thế giới trong lĩnh vực công nghệ khí nén, cung cấp các giải pháp tiên tiến nhằm hỗ trợ tự động hóa và tối ưu hóa quy trình sản xuất.
Với nền tảng vững chắc trong ngành, SMC Việt Nam luôn đi đầu trong việc nghiên cứu, đổi mới và phát triển sản phẩm, góp phần nâng cao năng suất và tiết kiệm lao động cho các doanh nghiệp công nghiệp.
Với phương châm “đóng góp vào tự động hóa và tiết kiệm lao động trong ngành công nghiệp”, SMC Việt Nam không ngừng cải tiến và mang đến những sản phẩm công nghệ tiên tiến nhất.
SMC Việt Nam cam kết cung cấp những giải pháp hiện đại, giúp khách hàng duy trì lợi thế cạnh tranh trên thị trường.
Medin Company cung cấp các sản phẩm SMC tại Việt Nam.
Đa dạng các sản phẩm và giải pháp khí nén phục vụ cho nhiều ngành công nghiệp khác nhau, bao gồm:
- Xy lanh khí nén – Giúp kiểm soát chuyển động chính xác và hiệu quả.
- Van điện từ – Ứng dụng rộng rãi trong điều khiển luồng khí nén.
- Bộ lọc khí nén – Đảm bảo chất lượng khí nén tối ưu.
- Cảm biến và bộ điều khiển – Tăng cường tự động hóa trong quy trình sản xuất.
———————-
Xem thêm sản phẩm của SMC
Liên Hệ Medin Co., Ltd
- Công ty TNHH Mễ Đình được thành lập từ năm 2006.
- Từ đó đến nay Medin luôn là Công ty dẫn đầu về lĩnh vực Tự Động Hoá ở thị trường trong và ngoài nước với hơn 1,000 khách hàng, cùng với rất nhiều dự án lớn nhỏ cho các nhà máy sản xuất.
- Chúng tôi cung cấp cho khách hàng những giải phát tuyệt vời nhất trong việc ứng dụng Tự Động Hoá vào sản xuất
- Phương châm: “Giải pháp của chúng tôi, lợi ích của khách hàng”
- Giá trị cốt lõi: “Uy tín là sự tồn tại của chúng tôi”
- Hơn 20 năm kinh nghiệm, chúng tôi có đội ngũ kỹ sư nhiều kinh nghiệm, có khả năng tư vấn, đưa ra giải pháp có lợi nhất cho khách hàng.
- Sự tin tưởng và đồng hành của khách hàng là động lực để Medin phát triển cao hơn và xa hơn.