Download
Van Điện Từ SMC Solenoid Valve VZ100 Series VZ110 VZ120
Rubber Seal 3-Port / Direct Connection Type VZ100 Series Specifications – Van Điện Từ SMC

VZ100 Series external appearance

VZ100 Series body ported type external appearance

Type of actuation: JIS symbols for normally closed

Type of actuation: JIS symbols for normally open
*R port on VZ120 is a supply port.
Usable Fluids | Air |
---|---|
Operating Pressure Range | See table below |
Ambient and fluid temperature (°C) | -10 to 50 (no freezing) |
*1Response time (ms) | 15 or less |
Maximum Operating Frequency Hz | 15 |
Flow Rate Characteristics | See table below |
Manual Operation | Non-locking, push type |
Lubrication | Not required |
Mounting Orientation | Free |
*2: Impact Resistance / Vibration Resistance: m/s2 | 300/50 |
Enclosure | Dust-proof |
*1: Based on JIS B 8374-1981 dynamic performance test. (Coil temperature of 20°C, at rated voltage, with no surge voltage suppressor)
*2: Impact resistance: No malfunctions after testing using a drop-type impact tester under the following conditions: in the axial direction and at a right angle to the main valve and armature in both energized and non-energized states (once for each condition state). (Initial value)
Vibration resistance: No malfunction occurred in 1 sweep test between 45 and 1,000 Hz. The test was performed in both energized and de-energized states in the axial and right angle directions of the main valve/armature. (Initial value)
Solenoid Specifications
Electrical Entry | Grommet (G)/(H), L plug connector (L), M plug connector (M), DIN terminal (D) | ||
---|---|---|---|
Coil rated voltage (V) | AC 50/60 Hz | 100, 200, 110, 220 | |
DC | 24, 12 | ||
Allowable voltage fluctuation (%) | -15% to +10% of rated voltage | ||
*Power consumption (W) [Current value (mA)] |
DC | 1.8 (with indicator light: 2.1) [24 V DC: 75 (with indicator light: 87.5)] | |
*Apparent power (VA) [Current value (mA)] |
AC | Starting | 4.5/50 Hz, 4.2/60 Hz [100 V AC: 45/50 Hz, 42/60 Hz] [200 V AC: 22.5 / 50 Hz, 21 / 60 Hz] |
Holding | 3.5 / 50 Hz, 3 / 60 Hz [100 V AC: 35 / 50 Hz, 30 / 60 Hz] [200 V AC: 17.5 / 50 Hz, 15 / 60 Hz] |
||
Surge Voltage Suppressor | DC: Diode, AC: ZNR | ||
Indicator Light | DC: LED (red), AC: Neon bulb |
*At rated voltage.
Operating pressure range and weight
Valve Model Numbers | Switching Method | Operating Pressure Range | Vacuum specification (MPa) | Piping connection port diameter | *Weight g |
||
---|---|---|---|---|---|---|---|
MPa | 1 (P) port | 3 (R) port | |||||
Body Ported Types | VZ110 | N.C. | 0 to 0.7 | -27 kPa to 0.6 | -100 kPa to 0 | M5 × 0.8 | 70 |
VZ120 | N.O. | 0 to 0.5 | -100 kPa to 0 | -100 kPa to 0.4 |
*Weight for grommet type.
Flow Rate Characteristics Table
Valve Model Numbers | Switching Method | Piping connection port diameter | Flow Rate Characteristics | ||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Supply side [N.C.: 1→2 (P→A)] [N.O.: 3→2 (R→A)] |
Exhaust side [N.C.: 2→3 (A→R)] [N.O.: 2→1 (A→P)] |
||||||||
C (dm3 / [s·bar]) | b | Cv | C (dm3 / [s·bar]) | b | Cv | ||||
Body Ported Types | VZ110 | N.C. | M5 × 0.8 | 0.11 | 0.026 | 0.023 | 0.19 | 0.071 | 0.042 |
VZ120 | N.O. | 0.19 | 0.071 | 0.042 | 0.13 | 0.18 | 0.031 |
VZ110-1D-M5-F
VZ110-1D-M5-Q
VZ110-1DO-M5
VZ110-1DO-M5-F
VZ110-1DO-M5-F-Q
VZ110-1DO-M5-Q
VZ110-1DS-M5
VZ110-1DS-M5-F
VZ110-1DZ-M5
VZ110-1DZ-M5-F
VZ110-1DZ-M5-F-Q
VZ110-1DZ-M5-Q
VZ110-1G-M5
VZ110-1G-M5-F
VZ110-1GS-M5
VZ110-1GS-M5-F
VZ110-1H-M5
VZ110-1H-M5-F
VZ110-1HS-M5
VZ110-1L-M5
VZ110-1L-M5-F
VZ110-1LOZ-M5-F
VZ110-1LS-M5
VZ110-1LS-M5-F
VZ110-1LZ-M5
VZ110-1LZ-M5-F
VZ110-1M-M5
VZ110-1M-M5-F
VZ110-1MN-M5
VZ110-1MN-M5-F
VZ110-1MO-M5
VZ110-1MO-M5-F
VZ110-1MOZ-M5
VZ110-1MOZ-M5-F
VZ110-1MS-M5
VZ110-1MZ-M5
VZ110-1MZ-M5-F
VZ110-2D-M5
VZ110-2D-M5-F
VZ110-2D-M5-F-Q
VZ110-2D-M5-Q
VZ110-2DO-M5
VZ110-2DS-M5
VZ120-1D-M5-F
VZ120-1DS-M5-F
VZ120-1DZ-M5
VZ120-1DZ-M5-F
VZ120-1DZ-M5-F-Q
VZ120-1G-M5
VZ120-1G-M5-F
VZ120-1GS-M5
VZ120-1GS-M5-F
VZ120-1H-M5
VZ120-1L-M5
VZ120-1L-M5-F
VZ120-1LO-M5
VZ120-1LS-M5
VZ120-1LZ-M5
VZ120-1LZ-M5-F
VZ120-1M-M5
VZ120-1MO-M5
VZ120-1MOZ-M5
VZ120-1MZ-M5
VZ120-1MZ-M5-F
VZ120-2MZ-M5-F
VZ120-3DZ-M5-F
VZ120-3G-M5
VZ120-4D-M5
VZ120-4DO-M5-Q
VZ120-4DZ-M5
VZ120-4G-M5
VZ120-4LS-M5-F
VZ120-4LZ-M5-F
VZ120-4MOZ-M5
VZ120-5D-M5
VZ120-5D-M5-F
VZ120-5D-M5-Q
VZ120-5DO-M5
VZ120-5DO-M5-F
VZ120-5DO-M5-F-Q
VZ120-5DO-M5-Q
VZ120-5DOS-M5-Q
VZ120-5DS-M5-F
VZ120-5DZ-M5
VZ120-5DZ-M5-F
VZ120-5DZ-M5-F-Q
VZ120-5DZ-M5-Q
Giới thiệu SMC Việt Nam
SMC là thương hiệu hàng đầu thế giới trong lĩnh vực công nghệ khí nén, cung cấp các giải pháp tiên tiến nhằm hỗ trợ tự động hóa và tối ưu hóa quy trình sản xuất.
Với nền tảng vững chắc trong ngành, SMC Việt Nam luôn đi đầu trong việc nghiên cứu, đổi mới và phát triển sản phẩm, góp phần nâng cao năng suất và tiết kiệm lao động cho các doanh nghiệp công nghiệp.
Với phương châm “đóng góp vào tự động hóa và tiết kiệm lao động trong ngành công nghiệp”, SMC Việt Nam không ngừng cải tiến và mang đến những sản phẩm công nghệ tiên tiến nhất.
SMC Việt Nam cam kết cung cấp những giải pháp hiện đại, giúp khách hàng duy trì lợi thế cạnh tranh trên thị trường.
Medin Company cung cấp các sản phẩm SMC tại Việt Nam.
Đa dạng các sản phẩm và giải pháp khí nén phục vụ cho nhiều ngành công nghiệp khác nhau, bao gồm:
- Xy lanh khí nén – Giúp kiểm soát chuyển động chính xác và hiệu quả.
- Van điện từ – Ứng dụng rộng rãi trong điều khiển luồng khí nén.
- Bộ lọc khí nén – Đảm bảo chất lượng khí nén tối ưu.
- Cảm biến và bộ điều khiển – Tăng cường tự động hóa trong quy trình sản xuất.
———————-
👉 Xem thêm sản phẩm của SMC
Liên Hệ Medin Co., Ltd
- Công ty TNHH Mễ Đình được thành lập từ năm 2006.
- Từ đó đến nay Medin luôn là Công ty dẫn đầu về lĩnh vực Tự Động Hoá ở thị trường trong và ngoài nước với hơn 1,000 khách hàng, cùng với rất nhiều dự án lớn nhỏ cho các nhà máy sản xuất.
- Chúng tôi cung cấp cho khách hàng những giải phát tuyệt vời nhất trong việc ứng dụng Tự Động Hoá vào sản xuất
- Phương châm: “Giải pháp của chúng tôi, lợi ích của khách hàng”
- Giá trị cốt lõi: “Uy tín là sự tồn tại của chúng tôi”
- Hơn 20 năm kinh nghiệm, chúng tôi có đội ngũ kỹ sư nhiều kinh nghiệm, có khả năng tư vấn, đưa ra giải pháp có lợi nhất cho khách hàng.
- Sự tin tưởng và đồng hành của khách hàng là động lực để Medin phát triển cao hơn và xa hơn.