Download
Xi Lanh Khí Nén SMC MY1B Series MY1B10G MY1B16 MY1B20 MY1B50 MY1B63 MY1B80 MY1B100
Details of Mechanical Joint Type Rodless Cylinder, Basic Type MY1B Series – Xi Lanh Khí Nén SMC
[Features] · Capable of being used in combination with various guides depending on the conditions· Simple, space-saving design without any guides
· A wide variety is available from ø10 to ø100

Product image of Mechanical Joint Type Rodless Cylinder, Basic Type MY1B Series
Model Number Notation

Model number examples
Specifications of Mechanical Joint Type Rodless Cylinder, Basic Type MY1B Series
Tube Internal Diameter (mm) | 10 | 16 | 20 | 50 | 63 | 80 | 100 | |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Fluid | Air | |||||||
Operation Type | Double-acting type | |||||||
Operating Pressure Range | 0.2 to 0.8 MPa | 0.15 to 0.8 MPa | 0.1 to 0.8 MPa | |||||
Proof Pressure | 1.2 MPa | |||||||
Ambient and fluid temperature | 5 to 60°C | |||||||
Cushioning | Rubber cushion | Air cushion | ||||||
Lubrication | Not required | |||||||
Stroke Length Tolerance | 1,000 or less (0~+1.8) 1,001 to 3,000 (0~+2.8) |
2,700 or less (0~+1.8) 2,701 to 5,000 (0~+2.8) |
||||||
Piping Connection Port Diameter | Front/side port | M5 × 0.8 | Rc 3/8 | RC 1/2 | ||||
Bottom port | – | ø4 (Port size 4 mm) | ø10 (Port size 10 mm) | ø18 (Port size 18 mm) |
Piston Speed
Tube Internal Diameter (mm) | 10 | 16 | 20 | 50 to 100 | |
---|---|---|---|---|---|
No stroke adjustment unit | 100 to 500 mm/s | 100 to 1,000 mm/s | |||
Stroke adjustment unit | A unit | 100 to 200 mm/s | 100 to 1,000 mm/s *1) | – | |
L unit, H unit | 100 to 1,000 mm/s | – | 100 to 1,500 mm/s *2) | – |
*1) Be aware that if the stroke adjustment allowance with the adjust bolt leveling mount increases, the air cushion capacity will decrease.
Meanwhile, in ranges exceeding the air cushion stroke, the working piston speed will become 100 to 200 mm/s.
*2) The piston speed used for centralized piping is 100 to 1,000 mm/s.
*3) Use at a speed within the range of the absorption capacity. Please refer to the catalog.
Theoretical Output Table
(Unit: N)
Tube inner diameter (mm) |
Piston Area (mm^2) |
Operating Pressure (MPa) | ||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
0.2 | 0.3 | 0.4 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | ||
10 | 78 | 15 | 23 | 31 | 39 | 46 | 54 | 62 |
16 | 200 | 40 | 60 | 80 | 100 | 120 | 140 | 160 |
20 | 314 | 62 | 94 | 125 | 157 | 188 | 219 | 251 |
50 | 1,962 | 392 | 588 | 784 | 981 | 1,177 | 1,373 | 1,569 |
63 | 3,115 | 623 | 934 | 1,246 | 1,557 | 1,869 | 2,180 | 2,492 |
80 | 5,024 | 1,004 | 1,507 | 2,009 | 2,512 | 3,014 | 3,516 | 4,019 |
100 | 7,850 | 1,570 | 2,355 | 3,140 | 3,925 | 4,710 | 5,495 | 6,280 |
*) Theoretical output (N) = pressure (MPa) × pressure receiving area (mm^2).
Weight Table
(Unit: kg)
Tube inner diameter (mm) |
Basic weight | Extra weight per 50 strokes |
Weight of Moving Parts | Side support Bracket weight (Per pair) |
Stroke adjustment unit weight (Per unit) |
||
---|---|---|---|---|---|---|---|
A/B type | A unit weight | L unit weight | H unit weight | ||||
10 | 0.15 | 0.04 | 0.03 | 0.003 | 0.01 | – | 0.02 |
16 | 0.61 | 0.06 | 0.07 | 0.01 | 0.04 | – | – |
20 | 1.06 | 0.10 | 0.14 | 0.02 | 0.05 | 0.05 | 0.10 |
50 | 7.78 | 0.44 | 1.40 | 0.04 | – | – | – |
63 | 13.10 | 0.70 | 2.20 | 0.08 | – | – | – |
80 | 20.70 | 1.18 | 4.80 | 0.17 | – | – | – |
100 | 35.70 | 1.97 | 8.20 | 0.17 | – | – | – |
Calculation method/example: MY1B20-300 A
- Basic weight: 1.06 kg
- Cylinder Stroke: 300st
- Extra weight: 0.10/50st
- A unit weight: 1.76 kg
1.06 + 0.10 × 300 ÷ 50 + 0.05 × 2 ≒ 2.17 kg
Structural drawing of centralized piping type / MY1B10G

Structural drawing of centralized piping type / MY1B10G
Component parts table of centralized piping type/ MY1B10G

Image 1 for components parts table of centralized piping type / MY1B10G

Image 2 for components parts table of centralized piping type / MY1B10G
Structural drawing of MY1B16, MY1B20, MY1B50 to MY1B100

Structural drawing of MY1B16, MY1B20, MY1B50 to MY1B100
MY1B16, MY1B20, MY1B50 to MY1B100 components

Image 1 for components parts table of MY1B16, MY1B20, MY1B50 to MY1B100 components parts table

Image 2 of MY1B16, MY1B20, MY1B50 to MY1B100 components
Dimensions example of Mechanical Joint Type Rodless Cylinder, Basic Type MY1B Series
Centralized piping type: ø10 (Cylinder inner diameter: 10 mm)
(Units: mm)

Dimensional drawing of MY1B10G-Stroke
Standard type / centralized piping type ø16 (Cylinder inner diameter: 16 mm), ø20 (Cylinder inner diameter: 20 mm)
(Units: mm)

Dimensional drawing of MY1B16□/MY1B20□-Stroke
(Units: mm)

Image 1 of dimensions table for MY1B16□/MY1B1620□
(Units: mm)

Image 2 of dimensional drawing table for MY1B16□/MY1B20

Dimensional drawing of MY1B16□/MY1B20 piping hole for centralized bottom piping (right: Bottom side piping (Applicable O-ring)
(Units: mm)

Image of piping hole dimension table for centralized bottom piping MY1B16□/MY1B20
* Please process the mounting surface with these dimensions.
Standard type / centralized piping type ø50 (Cylinder inner diameter: 50 mm), ø63 (Cylinder inner diameter: 63 mm)

Dimensional drawing of MY1B50□/MY1B63□-Stroke
(Units: mm)

Dimension table image 1 of MY1B50□/MY1B63□
(Units: mm)

Dimension table image 2 of MY1B50□/MY1B63□

Dimensional drawing of piping hole for centralized bottom piping MY1B50□/MY1B63 (right: Bottom side piping (Applicable O-ring)
(Units: mm)

Image of piping hole dimension table for centralized bottom piping of MY1B50□/MY1B63□
* Please process the mounting surface with these dimensions.
Standard type / centralized piping type ø80 (Cylinder inner diameter: 80 mm), ø100 (Cylinder inner diameter: 100 mm)
(Units: mm)

Dimensional drawing of MY1B80□/MY1B100□-Stroke
(Units: mm)

Dimension table image 1 of MY1B80□/MY1B100□
(Units: mm)

Dimension table image 2 of MY1B80□/MY1B100□

Dimensional drawing of MY1B80□/MY1B100□piping hole for centralized bottom piping (right: Bottom side piping (Applicable O-ring)
(Units: mm)

Image of piping hole dimension table for centralized bottom piping MY1B80□/MY1B100□
* Please process the mounting surface with these dimensions.
Please refer to the table below for details about lead wire / connector specifications.

MY1B10G-50-M9BL
MY1B10G-50-M9BM
MY1B10G-50-M9N
MY1B10G-50H-M9BW
MY1B10G-50H-M9N
MY1B10G-55H-A93L
MY1B10G-60-A93
MY1B10G-60-A936
MY1B10G-60A-M9BL
MY1B10G-65
MY1B10G-65-M9BW
MY1B10G-65SH-M9B
MY1B10G-70-A93
MY1B10G-70-M9NM
MY1B16-50-A93L
MY1B16-60-M9BL
MY1B16-60A-A93
MY1B16-65
MY1B16-67-M9BL
MY1B16-70
MY1B16-70-A93
MY1B16-70-M9BWLS
MY1B16-70A
MY1B16-75-M9BW
MY1B16-77A-M9BL
MY1B16-90
MY1B16-90-M9NWVL
MY1B20-50L6
MY1B20-50L6-M9BWL
MY1B20-50L-M9N
MY1B20-51
MY1B20-53
MY1B20-65
MY1B20-65L6S
MY1B20-70
MY1B20-70L-A93L
MY1B20-75A-A93L
MY1B20-75H-A93
MY1B20-75L
MY1B20-75L-M9N
MY1B20-80
MY1B20-80-A93
MY1B50-80
MY1B50-90-Y59A
MY1B50-100
MY1B50-1000
MY1B50-1000-F9HL
MY1B50-1000-X168
MY1B50-1000-XC67
MY1B50-1000-Y7BAZ
MY1B50-1000-Y7BW
MY1B50-1000-Y7BW8
MY1B50-1000-Y7BWL
MY1B50-1000-Y7BWL3
MY1B50-1000-Y7BWLS
MY1B50-1000-Y7BWS
MY1B63-99
MY1B63-100
MY1B63-1000
MY1B63-1000-M9BL4
MY1B63-1000-M9BSDPC
MY1B63-1000-M9BV
MY1B63-1000-M9BV3
MY1B63-1000-M9BVZ
MY1B63-1000-M9BVZ3
MY1B63-1000-M9BW
MY1B63-1000-M9BWZ
MY1B63-1000-M9N
MY1B63-1000-M9NL
MY1B63-1000-M9NWSDPC
MY1B80-60
MY1B80-100
MY1B80-1000
MY1B80-1000-M9BMS
MY1B80-1000-M9BW
MY1B80-1000-M9BWL
MY1B80-1000-M9BWVZ
MY1B80-1000-M9BWZ
MY1B80-1000-M9BZ
MY1B80-1000-M9NWL
MY1B80-1000-Y7BAL
MY1B80-1000-Y7BW
MY1B80-1000-Y7BWL
MY1B80-1000-Y7BWLS
MY1B80-1000-Y7BWS
MY1B100-100
MY1B100-1000
MY1B100-1000-M9B
MY1B100-1000-M9BL
MY1B100-1000-M9BW
MY1B100-1000-M9BWZ
MY1B100-1000-M9NW
MY1B100-1000-M9NWL
MY1B100-1000-Y7BW
MY1B100-1000-Y7BWL
MY1B100-1000-Y7BWLS
MY1B100-1000-Y7BWS
MY1B100-1000-Y7BWV
MY1B100-1000-Y7BWVL
MY1B100-1000-Y7BWVLS
MY1B100-1000-Y7BWVS
MY1B100-1000-Y7BWZ
MY1B100-1000-Y7NW
MY1B100-1000-Y7NWL
MY1B100-1000-Y7NWLS
MY1B100-1000-Y7NWS
MY1B100-1000-Y7NWV
MY1B100-1000-Y7NWVL
MY1B100-1000-Y7NWVLS
MY1B100-1000-Y7NWVS
MY1B100-1000-Y7PW
MY1B100-1000-Y7PWL
MY1B100-1000-Y7PWLS
MY1B100-1000-Y7PWS
Giới thiệu SMC Việt Nam
SMC là thương hiệu hàng đầu thế giới trong lĩnh vực công nghệ khí nén, cung cấp các giải pháp tiên tiến nhằm hỗ trợ tự động hóa và tối ưu hóa quy trình sản xuất.
Với nền tảng vững chắc trong ngành, SMC Việt Nam luôn đi đầu trong việc nghiên cứu, đổi mới và phát triển sản phẩm, góp phần nâng cao năng suất và tiết kiệm lao động cho các doanh nghiệp công nghiệp.
Với phương châm “đóng góp vào tự động hóa và tiết kiệm lao động trong ngành công nghiệp”, SMC Việt Nam không ngừng cải tiến và mang đến những sản phẩm công nghệ tiên tiến nhất.
SMC Việt Nam cam kết cung cấp những giải pháp hiện đại, giúp khách hàng duy trì lợi thế cạnh tranh trên thị trường.
Medin Company cung cấp các sản phẩm SMC tại Việt Nam.
Đa dạng các sản phẩm và giải pháp khí nén phục vụ cho nhiều ngành công nghiệp khác nhau, bao gồm:
- Xy lanh khí nén – Giúp kiểm soát chuyển động chính xác và hiệu quả.
- Van điện từ – Ứng dụng rộng rãi trong điều khiển luồng khí nén.
- Bộ lọc khí nén – Đảm bảo chất lượng khí nén tối ưu.
- Cảm biến và bộ điều khiển – Tăng cường tự động hóa trong quy trình sản xuất.
———————-
Xem thêm sản phẩm của SMC
Liên Hệ Medin Co., Ltd
- Công ty TNHH Mễ Đình được thành lập từ năm 2006.
- Từ đó đến nay Medin luôn là Công ty dẫn đầu về lĩnh vực Tự Động Hoá ở thị trường trong và ngoài nước với hơn 1,000 khách hàng, cùng với rất nhiều dự án lớn nhỏ cho các nhà máy sản xuất.
- Chúng tôi cung cấp cho khách hàng những giải phát tuyệt vời nhất trong việc ứng dụng Tự Động Hoá vào sản xuất
- Phương châm: “Giải pháp của chúng tôi, lợi ích của khách hàng”
- Giá trị cốt lõi: “Uy tín là sự tồn tại của chúng tôi”
- Hơn 20 năm kinh nghiệm, chúng tôi có đội ngũ kỹ sư nhiều kinh nghiệm, có khả năng tư vấn, đưa ra giải pháp có lợi nhất cho khách hàng.
- Sự tin tưởng và đồng hành của khách hàng là động lực để Medin phát triển cao hơn và xa hơn.